Đơn đăng ký nhãn hiệu "HARWOOD" số 4-2019-28908 của Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "HARWOOD" số 4-2019-28908 của Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE

Cấp bằng
4-2019-28908
4-0531483-000
31.07.2019
28.02.2025 - 31.07.2029
Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
357-359 An Dương Vương, phường 3, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 (44 nhóm)
Bạn đã sử dụng hết 3 lượt xem miễn phí trong ngày.
Vui lòng đăng ký tài khoản (miễn phí) hoặc nâng cấp gói cước để tiếp tục xem.
Bạn còn 0 lượt xem chi tiết nhóm sản phẩm, dịch vụ miễn phí hôm nay.
Không có
Combined
n/a
n/a
n/a
n/a
A: 444B - 25.11.2019
B: 444B - 25.03.2025
31.07.2019 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
30.08.2019 225-Thông báo thiếu sót đơn
18.09.2019 4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
10.10.2019 221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
25.11.2019 Công bố A
20.09.2024 243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
04.12.2024 41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "HARWOOD"

HARWOOD là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2019-28908.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 31.07.2019 và hiện tại có trạng thái là Cấp bằng.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bất động sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. FILMORE chuyên đầu tư, phát triển và quản lý các dự án nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp. Với trụ sở tại 357-359 An Dương Vương, phường 3, quận 5, công ty đã xây dựng được thương hiệu uy tín trong ngành, được biết đến nhờ các dự án có quy mô lớn và tiêu chuẩn chất lượng cao. Thông tin này có thể được tra cứu nhãn hiệu và xác thực qua các nguồn công khai như cổng thông tin doanh nghiệp.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu HARWOOD

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhân loại bảo hộ của nhãn hiệu HARWOOD là một nhãn hiệu chữ, nghĩa là bảo vệ toàn bộ ký tự và cách trình bày của từ này khi được sử dụng trên các hàng hoá và dịch vụ được liệt kê. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, do đó phạm vi bảo hộ bao gồm mọi hình thức sử dụng chữ "HARWOOD" trong các lớp sản phẩm/dịch vụ đã đăng ký. Khi tra cứu nhãn hiệu, người dùng sẽ thấy tình trạng nhãn hiệu đang ở trạng thái Cấp bằng và có hiệu lực từ ngày 28.02.2025.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "HARWOOD"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45

Nhóm sản phẩm và dịch vụ được bảo hộ bao gồm:

1. Hóa chất công nghiệp, nhựa nguyên liệu, hợp phần chữa cháy và các vật liệu dùng trong hàn, cắt kim loại.

2. Sơn, chất bảo quản gỗ, chất nhuộm, mực in và các vật liệu dùng cho hội họa, trang trí.

3. Mỹ phẩm, nước hoa, sản phẩm vệ sinh cá nhân không chứa thuốc.

4. Dầu, mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, nhiên liệu và vật liệu chiếu sáng.

5. Sản phẩm dược, thực phẩm dinh dưỡng, vật liệu y tế và thú y.

6. Kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, các bộ phận, cáp, dây không dẫn điện.

7. Máy móc và thiết bị điện, bao gồm máy in 3D, máy cắt, đầu máy tàu thuyền và các dụng cụ điện cầm tay.

8. Dụng cụ cầm tay, dao kéo, vũ khí không bắn.

9. Thiết bị khoa học, đo lường, truyền dẫn và ghi âm.

10. Thiết bị y tế, nha khoa, thú y và các dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật.

11. Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, nấu nướng, làm lạnh và các thiết bị vệ sinh.

12. Phương tiện giao thông trên mọi hình thức.

13. Vũ khí, chất nổ và pháo hoa.

14. Kim loại quý, trang sức, đồng hồ.

15. Dụng cụ âm nhạc.

16. Văn phòng phẩm, giấy, bìa, vật liệu in ấn và các dụng cụ vẽ.

17. Cao su, nhựa, vật liệu bao bì và ống mềm phi kim loại.

18. Da, giả da, túi xách, ô, thiết bị bảo hộ cho động vật.

19. Vật liệu xây dựng phi kim loại và các công trình liên quan.

20. Đồ đạc nội thất, vật liệu trang trí và các sản phẩm tự nhiên như vỏ sò, hổ phách.

21. Đồ dùng gia đình, dụng cụ bếp, vật liệu làm bàn chải và đồ thủy tinh.

22. Dây, lưới, lều, bao bì và vật liệu sợi dệt.

23. Sợi dệt và vải.

24. Vải và hàng dệt, rèm cửa.

26. Đăng ten, phụ kiện thêu, hoa nhân tạo và phụ kiện tóc.

27. Thảm, giấy dán tường và vật liệu sàn.

28. Đồ chơi, thiết bị trò chơi video và dụng cụ thể thao.

29‑35. Thực phẩm, đồ uống, rượu, thuốc lá, dịch vụ quảng cáo, tài chính, bất động sản, xây dựng, viễn thông, vận tải, giáo dục, nghiên cứu khoa học và dịch vụ y tế.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Nhãn hiệu "HARWOOD" đã được cấp văn bằng bảo hộ. Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự, cần lưu ý rằng có thể bị từ chối do vi phạm quyền của chủ sở hữu hiện tại.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Cấp bằng nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được chấp nhận và được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.
Nhãn hiệu được bảo hộ trong bao lâu?
Thông thường nhãn hiệu được bảo hộ 10 năm kể từ ngày nộp đơn.
Có thể gia hạn nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu có thể gia hạn nhiều lần, mỗi lần 10 năm.
Sau khi được cấp bằng, người khác có được sử dụng nhãn hiệu giống không?
Không. Chủ sở hữu có quyền ngăn cấm việc sử dụng nhãn hiệu gây nhầm lẫn.
Có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu đã được cấp bằng có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép sử dụng cho bên khác.
Nhãn hiệu này có hiệu lực bao lâu?
Nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm từ ngày cấp văn bằng. Chủ sở hữu có thể gia hạn thêm mỗi 10 năm một lần.
Tôi có thể đăng ký nhãn hiệu tương tự không?
Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể bị từ chối nếu gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký. Bạn nên tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi nộp đơn.
Chủ sở hữu nhãn hiệu có những quyền gì?
Chủ sở hữu có quyền độc quyền sử dụng nhãn hiệu, cho phép người khác sử dụng (licensing), chuyển nhượng quyền sở hữu, và yêu cầu bảo vệ khi có hành vi vi phạm.