Đơn đăng ký nhãn hiệu "HARWOOD" số 4-2019-28908 của Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "HARWOOD" số 4-2019-28908 của Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE

Cấp bằng
4-2019-28908
4-0531483-000
31.07.2019
28.02.2025 - 31.07.2029
Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
357-359 An Dương Vương, phường 3, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 (44 nhóm)
1: Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp [trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng]; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; mát tít và các loại bột nhão bít kín khác cụ thể là mát tít gắn kính; phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
2: Sơn, véc-ni, sơn mài; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; chất nhuộm màu, màu nhuộm; mực để in, đánh dấu và chạm khắc; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.
3: Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
4: Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.
5: Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
6: Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; két sắt.
7: Máy cụ thể là máy in 3D; máy cắt; đầu máy cho tàu thuyền; máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện cụ thể là dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; dụng cụ mở hộp; dùng điện; dụng cụ đầm [máy móc]; động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
8: Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo.
9: Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, kiểm soát/ giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; đĩa compact, đĩa DVD và các phương tiện ghi kỹ thuật số khác; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu, máy điện toán; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa.
10: Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.
11: Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.
12: Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
13: Vũ khí cháy nổ; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.
14: Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
15: Dụng cụ âm nhạc.
16: Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê).
17: Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các chất thay thế cho những vật liệu này; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại.
18: Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; roi ngựa và yên cương; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.
19: Vật liệu xây dựng (phi kim loại); ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín và bitum; công trình xây dựng phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm, phi kim loại.
20: Đồ đạc, gương, khung tranh; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ sò, vỏ ốc; đá bọt; hổ phách vàng.
21: Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.
22: Dây và dây thừng; lưới; lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.
23: Các loại sợi dùng để dệt.
24: Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.
26: Đăng ten và đồ để thêu trang trí, ruy băng và dải; khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả.
27: Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường (không dệt).
28: Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel.
29: Thịt; cá, gia cầm và thú săn [tất cả không còn sống]; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
30: Cà phê, chè, ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; đá lạnh ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở.
31: Gỗ chưa xẻ; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
32: Bia; nước khoáng và nước ga và các loại đồ uống khác không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.
33: Đồ uống có cồn (trừ bia).
34: Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc; diêm.
35: Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.
36: Bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản.
37: Xây dựng; sửa chữa, lắp đặt cụ thể là các dịch vụ lắp đặt và sửa chửa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
38: Viễn thông.
39: Vận tải; đóng gói và kưu giữ hàng hoá; du lịch.
40: Xử lý vật liệu.
41: Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.
42: Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
43: Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; chỗ ở tạm thời.
44: Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
45: Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác để phục vụ cho các nhu cầu thiết yếu của cá nhân.
Bạn còn 2 lượt xem chi tiết nhóm sản phẩm, dịch vụ miễn phí hôm nay.
Không có
Combined
n/a
n/a
n/a
n/a
A: 444B - 25.11.2019
B: 444B - 25.03.2025
31.07.2019 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
30.08.2019 225-Thông báo thiếu sót đơn
18.09.2019 4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
10.10.2019 221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
25.11.2019 Công bố A
20.09.2024 243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
04.12.2024 41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "HARWOOD"

HARWOOD là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2019-28908.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 31.07.2019 và hiện tại có trạng thái là Cấp bằng.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bất động sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. FILMORE chuyên đầu tư, phát triển và quản lý các dự án nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp. Với trụ sở tại 357-359 An Dương Vương, phường 3, quận 5, công ty đã xây dựng được thương hiệu uy tín trong ngành, được biết đến nhờ các dự án có quy mô lớn và tiêu chuẩn chất lượng cao. Thông tin này có thể được tra cứu nhãn hiệu và xác thực qua các nguồn công khai như cổng thông tin doanh nghiệp.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu HARWOOD

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhân loại bảo hộ của nhãn hiệu HARWOOD là một nhãn hiệu chữ, nghĩa là bảo vệ toàn bộ ký tự và cách trình bày của từ này khi được sử dụng trên các hàng hoá và dịch vụ được liệt kê. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, do đó phạm vi bảo hộ bao gồm mọi hình thức sử dụng chữ "HARWOOD" trong các lớp sản phẩm/dịch vụ đã đăng ký. Khi tra cứu nhãn hiệu, người dùng sẽ thấy tình trạng nhãn hiệu đang ở trạng thái Cấp bằng và có hiệu lực từ ngày 28.02.2025.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "HARWOOD"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45

Nhóm sản phẩm và dịch vụ được bảo hộ bao gồm:

1. Hóa chất công nghiệp, nhựa nguyên liệu, hợp phần chữa cháy và các vật liệu dùng trong hàn, cắt kim loại.

2. Sơn, chất bảo quản gỗ, chất nhuộm, mực in và các vật liệu dùng cho hội họa, trang trí.

3. Mỹ phẩm, nước hoa, sản phẩm vệ sinh cá nhân không chứa thuốc.

4. Dầu, mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, nhiên liệu và vật liệu chiếu sáng.

5. Sản phẩm dược, thực phẩm dinh dưỡng, vật liệu y tế và thú y.

6. Kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, các bộ phận, cáp, dây không dẫn điện.

7. Máy móc và thiết bị điện, bao gồm máy in 3D, máy cắt, đầu máy tàu thuyền và các dụng cụ điện cầm tay.

8. Dụng cụ cầm tay, dao kéo, vũ khí không bắn.

9. Thiết bị khoa học, đo lường, truyền dẫn và ghi âm.

10. Thiết bị y tế, nha khoa, thú y và các dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật.

11. Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, nấu nướng, làm lạnh và các thiết bị vệ sinh.

12. Phương tiện giao thông trên mọi hình thức.

13. Vũ khí, chất nổ và pháo hoa.

14. Kim loại quý, trang sức, đồng hồ.

15. Dụng cụ âm nhạc.

16. Văn phòng phẩm, giấy, bìa, vật liệu in ấn và các dụng cụ vẽ.

17. Cao su, nhựa, vật liệu bao bì và ống mềm phi kim loại.

18. Da, giả da, túi xách, ô, thiết bị bảo hộ cho động vật.

19. Vật liệu xây dựng phi kim loại và các công trình liên quan.

20. Đồ đạc nội thất, vật liệu trang trí và các sản phẩm tự nhiên như vỏ sò, hổ phách.

21. Đồ dùng gia đình, dụng cụ bếp, vật liệu làm bàn chải và đồ thủy tinh.

22. Dây, lưới, lều, bao bì và vật liệu sợi dệt.

23. Sợi dệt và vải.

24. Vải và hàng dệt, rèm cửa.

26. Đăng ten, phụ kiện thêu, hoa nhân tạo và phụ kiện tóc.

27. Thảm, giấy dán tường và vật liệu sàn.

28. Đồ chơi, thiết bị trò chơi video và dụng cụ thể thao.

29‑35. Thực phẩm, đồ uống, rượu, thuốc lá, dịch vụ quảng cáo, tài chính, bất động sản, xây dựng, viễn thông, vận tải, giáo dục, nghiên cứu khoa học và dịch vụ y tế.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Nhãn hiệu "HARWOOD" đã được cấp văn bằng bảo hộ. Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự, cần lưu ý rằng có thể bị từ chối do vi phạm quyền của chủ sở hữu hiện tại.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Cấp bằng nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được chấp nhận và được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.
Nhãn hiệu được bảo hộ trong bao lâu?
Thông thường nhãn hiệu được bảo hộ 10 năm kể từ ngày nộp đơn.
Có thể gia hạn nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu có thể gia hạn nhiều lần, mỗi lần 10 năm.
Sau khi được cấp bằng, người khác có được sử dụng nhãn hiệu giống không?
Không. Chủ sở hữu có quyền ngăn cấm việc sử dụng nhãn hiệu gây nhầm lẫn.
Có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu đã được cấp bằng có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép sử dụng cho bên khác.
Nhãn hiệu này có hiệu lực bao lâu?
Nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm từ ngày cấp văn bằng. Chủ sở hữu có thể gia hạn thêm mỗi 10 năm một lần.
Tôi có thể đăng ký nhãn hiệu tương tự không?
Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể bị từ chối nếu gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký. Bạn nên tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi nộp đơn.
Chủ sở hữu nhãn hiệu có những quyền gì?
Chủ sở hữu có quyền độc quyền sử dụng nhãn hiệu, cho phép người khác sử dụng (licensing), chuyển nhượng quyền sở hữu, và yêu cầu bảo vệ khi có hành vi vi phạm.