Đơn đăng ký nhãn hiệu "CUBO" số 4-2025-44027 của Công ty cổ phần xây dựng gốm sứ Việt Hương
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "CUBO" số 4-2025-44027 của Công ty cổ phần xây dựng gốm sứ Việt Hương

1879
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2025-44027
28.08.2025
Công ty cổ phần xây dựng gốm sứ Việt Hương
243 Diên Hồng, phường Hòa Xuân, thành phố Đà Nẵng
Nhãn hiệu/ Thông thường
20 (1 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty TNHH Trà và cộng sự
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội
Combined
n/a
n/a
n/a
n/a
A: 184964 - 25.11.2025
28.08.2025 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "CUBO"

CUBO là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2025-44027.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 28.08.2025 và hiện tại có trạng thái là 1879.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần xây dựng gốm sứ Việt Hương.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty cổ phần xây dựng gốm sứ Việt Hương là chủ sở hữu của nhãn hiệu CUBO theo thông tin nhãn hiệu đã công bố. Với tên gọi gắn với lĩnh vực xây dựng và gốm sứ, doanh nghiệp này cho thấy định hướng hoạt động liên quan đến vật liệu, sản phẩm phục vụ xây dựng hoặc các dòng hàng có tính ứng dụng cao trong không gian sống và làm việc. Địa chỉ tại Đà Nẵng cũng là một lợi thế khi doanh nghiệp hoạt động tại khu vực kinh tế năng động, thuận tiện kết nối sản xuất, phân phối và thương mại.

Trong thực tế tra cứu nhãn hiệu, những doanh nghiệp có định hướng về xây dựng và sản phẩm nội thất thường được nhìn nhận là có kinh nghiệm trong việc phát triển các dòng sản phẩm gắn với chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ. Vì vậy, thông tin nhãn hiệu này cho thấy CUBO nhiều khả năng là một dấu hiệu thương mại được doanh nghiệp sử dụng để nhận diện các sản phẩm liên quan đến đồ đạc và nội thất, phù hợp với định hướng kinh doanh của chủ sở hữu.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu CUBO

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu CUBO là nhãn hiệu không chứa hình ảnh, nên phạm vi bảo hộ tập trung vào chính dấu hiệu chữ “CUBO” dưới dạng thể hiện đã đăng ký. Do không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, phần được bảo hộ sẽ là toàn bộ dấu hiệu chữ này khi dùng cho các hàng hóa trong danh mục đã nêu.

Điều đó có nghĩa là, trong tình trạng nhãn hiệu hiện tại, quyền bảo hộ chủ yếu áp dụng cho cách thể hiện tên CUBO, tránh việc tổ chức hoặc cá nhân khác sử dụng dấu hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn trên các sản phẩm cùng nhóm. Khi xem xét tra cứu nhãn hiệu, cần đối chiếu cả tên gọi, cách trình bày và mức độ tương tự để đánh giá nguy cơ xung đột quyền.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "CUBO"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

20

Nhãn hiệu CUBO được bảo hộ cho nhóm 20, là nhóm hàng hóa liên quan đến đồ đạc và nội thất. Cụ thể, nhóm này bao gồm đồ đạc dùng trong văn phòng; giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ; ghế ngồi; tủ đựng nhiều ngăn kéo; ghế trường kỷ; và tủ bếp.

Đây là nhóm sản phẩm phục vụ bố trí không gian sống, làm việc và lưu trữ đồ dùng, nên có thể hiểu đây là một nhãn hiệu dành cho lĩnh vực nội thất hoặc sản xuất, kinh doanh đồ gỗ, đồ trang trí và thiết bị sắp xếp không gian. Dựa trên chủ sở hữu là doanh nghiệp có tên gắn với xây dựng và gốm sứ, có thể phỏng đoán CUBO sẽ được sử dụng để xây dựng một dòng sản phẩm mang tính ứng dụng cao, hướng tới thị trường nội thất gia đình, văn phòng hoặc các công trình dân dụng.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp