Đơn đăng ký nhãn hiệu "TEMPERLEY" số 4-2024-45166 của AVBM LIMITED
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "TEMPERLEY" số 4-2024-45166 của AVBM LIMITED

Đang giải quyết
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2024-45166
23.09.2024
07.09.2026
AVBM LIMITED
4TH FLOOR, EXCHANGE HOUSE, 54/58 ATHOL STREET, DOUGLAS, IM1 1JD, Isle of Man, British Isles
Nhãn hiệu/ Thông thường
3, 9, 14, 18, 20, 24, 25, 26, 27, 35 (10 nhóm)
3: Nước hoa và chế phẩm vệ sinh thân thể, nước hoa; nước thơm eaux de toilette; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu; chế phẩm tạo mùi thơm cho phòng; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; dầu gội đầu; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; gel và muối để tắm và tắm bằng vòi hoa sen, không dùng cho mục đích y tế; xà phòng vệ sinh; chất khử mùi dùng cho cá nhân; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; sữa [mỹ phẩm]; nước thơm; gel và phấn dùng cho mặt, cơ thể và tay; chế phẩm trang điểm; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng.
9: Kính mắt, gọng kính đeo mắt, thấu kính, hộp đựng kính mắt và kính râm; kính; gọng kính; dây đeo cho kính mắt và kính râm; kính bảo hộ dùng cho thể thao; gọng, dây và hộp đựng kính râm và kính; xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống); hộp đựng, giá đỡ, túi đựng, túi chống va đập, túi bọc, bao da, túi nhỏ, dây đeo cổ và kẹp vào thắt lưng dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (PDA), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc cầm tay và máy tính bảng; giá đỡ dùng cho máy tính xách tay; vỏ máy tính; vỏ bọc dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (PDA), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc MP3, máy nghe nhạc cầm tay, máy tính bảng, sách điện tử.
14: Đồ trang sức và đồ giả đồ trang sức; đồ trang sức bằng vật liệu quý và không quý; kim loại quý và các đồ làm bằng kim loại quý, cụ thể là, dây bằng vàng [đồ kim hoàn], dây bằng bạc [đồ kim hoàn], dây bằng kim loại quý [đồ kim hoàn], hạt dùng làm đồ trang sức, thỏi kim loại quý, dây chuyền [đồ kim hoàn], móc/móc gài dùng cho đồ trang sức, thánh giá bằng kim loại quý, trừ loại dùng làm trang sức, tượng bán thân bằng kim loại quý, cúp tượng kỷ niệm bằng kim loại quý, tượng nhỏ bằng kim loại quý, cúp giải thưởng bằng kim loại quý, bức tượng nhỏ bằng kim loại quí, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, hộp bằng kim loại quý, huy hiệu bằng kim loại quý; đá quý và các các đồ làm bằng đá quý, cụ thể là đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đá bán quý; spinel [đá quí]; dụng cụ đo thời gian; đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, dây đeo và vòng đeo cho đồng hồ đeo tay; khuy măng sét; ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát và khóa cài ca vát, vòng đeo chìa khóa, hộp trưng bày đồ trang; hộp đựng đồ trang sức, đồ trang trí bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý; đồ làm bằng kim loại quý hoặc bằng vật liệu giả kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý, không được xếp vào các nhóm khác; dụng cụ bấm giờ; kim loại quý và hợp kim của chúng; hoa tai, vòng tay, vòng cổ, ghim cài/trâm cài (đồ trang sức), khuy măng sét, ghim trang trí (đồ trang sức); trâm gài mũ là đồ trang sức; mác/thẻ trang trí bằng kim loại quý dùng cho quần áo đồ trang sức gắn trên giày; vòng đeo chìa khóa; bao đựng đồ trang sức; bao đựng đồ trang sức, không bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức.
18: Da và giả da, da động vật, da sống, rương và túi du lịch, túi xách tay, ba lô, túi cầm tay, túi tote (túi xách cỡ lớn); túi xách hobo; túi dùng ở bãi biển; túi đeo chéo; túi mua sắm có thể tái sử dụng; túi mua sắm bằng vải bạt/vải Canvas; túi xách đa năng; túi nhỏ cầm tay; túi đeo vai; túi messenger (túi đưa thư); cặp đựng tài liệu/cặp xách tay; túi thắt lưng; túi đeo hông; túi có bánh xe; ô, dù và gậy đi bộ, roi, dây cương và yên cương, quần áo cho động vật, túi, cặp sách, hành lý, va li, túi xách du lịch, túi đeo lưng, cặp học sinh, túi thể thao, ví cầm tay tay, đồ da, bao (túi), túi bao tử, cặp công sở, cặp đựng tài liệu bằng da, túi đựng tài liệu (túi xách rỗng), ví đựng đồ trang điểm (rỗng), túi đựng đồ vệ sinh (rỗng), túi đựng đồ vệ sinh cá nhân (không chứa đồ bên trong), ví, nhãn mác bằng da và thẻ hành lý, ví đựng tiền lẻ, bao để móc chìa khóa, ví đựng thẻ tín dụng và danh thiếp, ví đựng danh thiếp; ví bỏ túi; túi đựng đồ; túi đựng đồ tập thể dục; túi đựng đồ vệ sinh, không chứa đồ bên trong; túi đựng mỹ phẩm, không chứa đồ bên trong; túi để đựng đồ vệ sinh cá nhân khi đi ra ngoài; địu trẻ em; túi đựng tã để thay tã cho trẻ em; túi nhỏ làm từ da giả; túi nhỏ làm từ vải; túi dây rút; ví và túi cho phụ nữ đeo quanh cổ; túi đựng tiền xu; ví đựng tiền xu; hộp đựng tiền xu; bao đựng thẻ tín dụng; bao đựng chìa khóa; ô che nắng; vòng cổ và dây dắt chó, mèo và động vật; ba lô địu dùng cho chó, mèo và các động vật nhỏ khác; phụ kiện cho vật nuôi, cụ thể là túi bằng vải bạt, nhựa vinyl hoặc da giả được thiết kế đặc biệt gắn vào dây buộc của động vật để đựng các vật dụng nhỏ như chìa khóa, thẻ tín dụng, tiền hoặc túi dùng một lần để vứt chất thải của vật nuôi.
20: Đồ đạc, gương, khung tranh; đệm; gối; hộp đựng bộ đồ ăn (đồ chứa đựng không bằng kim loại, để lưu kho hoặc vận chuyển); mắc áo và giá treo áo; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; tượng bán thân bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; vách ngăn nội thất bằng gỗ; tranh cổ động bằng gỗ hoặc chất dẻo; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; giá để ô; khung ảnh.
24: Vải và vật liệu thay thế cho vải dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; vỏ đệm; khăn trải giường bằng vải lanh; ga trải giường; vỏ chăn; tấm trải phủ giường; vỏ gối; rèm bằng vải hoặc bằng chất dẻo; khăn lau; chăn/mền; khăn tay bằng vải; tấm phủ giường; chăn chần, vỏ chăn bông/lông vũ, vỏ gối tựa, khăn lau cho các hoạt động ngoài trời và thể thao; chăn cho trẻ em, chăn quấn, chăn an toàn/chăn trấn an dùng cho trẻ em, khăn quấn bé/túi quấn bé sơ sinh [chăn], chăn bông, chăn dùng cho trẻ đang tập bò, chăn an toàn cho trẻ sơ sinh; khăn tắm; găng tay dùng để tắm; vải dùng để bọc đồ đạc; hàng dệt may cho đồ nội thất; tấm treo tường trang trí làm bằng vải; chăn du lịch; khăn mặt bằng vải; khăn tay; khăn bằng vải để tẩy trang; vải lót (vải); tấm phủ rộng cho đồ nội thất.
25: : Quần áo may sẵn, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, váy, áo cô dâu, váy cưới, váy dài (mặc vào nhứng dịp trang trọng), sari (trang phục của phụ nữ Ấn độ), bộ đồ bơi, váy, quần áo đan [trang phục], áo phông ngắn tay/áo thun ngắn tay, áo sơ mi, áo bằng lông cừu, áo chui đầu, áo len dài tay, áo ngủ, áo mặc khi chơi bóng bầu dục, áo thun có cổ cài nút (áo thun polo), áo len đan (áo cardigan), áo jersey [trang phục], đồng phục, áo khoác dáng dài (áo khoác blazer), áo sơ mi dài tay chuyên dùng trong các sự kiện trang trọng, quần jean, quần soóc, quần áo lót, áo, quần nỉ bo gấu, quần và áo ấm rộng (cho vận động viên mặc trước và sau khi tập luyện), áo liền quần với hai ống quần được cắt ngắn, áo cánh, áo gilê/áo chẽn không tay, bộ quần áo mặc khi trượt tuyết, áo pacca, áo choàng không tay, áo anorak, áo choàng pông-sô, áo khoác, áo khoác hai mặt, quần áo chống thấm nước, áo choàng ngoài, áo len chui đầu, quần dài, quần áo mặc khi trượt tuyết, quần áo thể thao, đồ ngủ cho trẻ sơ sinh, giày ống nhẹ của phụ nữ, mũ lưỡi trai, mũ bơi, mũ nồi, tấm che nắng làm đồ đội đầu, băng cổ tay [trang phục], dải bằng vải thấm nước quấn quanh đầu hoặc cổ tay (để hút hoặc lau sạch mồ hôi) (trang phục), chụp tai giữ ấm (trang phục), tạp dề, dây đeo quần, trang phục đeo cổ; khăn quàng cổ, quần lót, quần bơi và quần tắm, áo ngực, áo ngực thể thao, áo lót không dây/yếm nịt ngực, áo nịt ngực, quần lót nữ, quần lót dây, nịt bít tất và đai để móc bít tất, quần áo trong, quần bó mặc trong, bít tất, trang phục mặc trong nhà, áo choàng, bộ pyjama, quần áo ngủ, đồ ngủ, váy ngủ, bộ đồ lót nữ, áo hai dây, bít tất dài, quần ống bó, áo liền quần bó sát, trang phục dệt kim, áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm, quần áo bơi, quần áo mặc trên bãi biển, đồ tắm hai mảnh của phụ nữ/bi-ki-ni, quần áo khoác ngoài, trang phục, áo khoác đi mưa, bộ quần áo, quần áo giữ nhiệt, găng tay (trang phục), khăn choàng, thắt lưng (trang phục), bao tay giữ ấm (trang phục), giày, giày cao cổ, giày tập luyện, lót giầy, miếng đệm ngoài và đế ngoài cho đồ đi chân, giày cao cổ để chơi thể thao, giày thể thao, giày thể thao đế mềm, dép, dép tông, dép đi trong nhà tắm, dép đi trong nhà, mũ, mũ len trùm đầu, dải băng buộc đầu (trang phục), mũ tắm, tấm che nắng; áo choàng không tay mặc sau khi tắm.
26: Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; khuy, ghim móc và khuyết/vòng, kẹp và kim khâu; khóa cài bằng kim loại quý hoặc kim loại bán quý (phụ kiện quần áo).
27: Thảm trải sàn, chiếu và thảm chùi chân; tấm treo tường, không làm bằng vải; tấm phủ tường; giấy dán tường.
35: Dịch vụ bán lẻ liên quan đến bán nước hoa và chế phẩm vệ sinh thân thể, nước hoa, nước thơm eaux de toilette, nước thơm Cô-lô-nhơ, tinh dầu, chế phẩm tạo mùi thơm cho phòng, chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn, xà phòng, dầu gội đầu, nước xức tóc, chế phẩm đánh răng, gel và muối để tắm và tắm bằng vòi hoa sen, không dùng cho mục đích y tế, xà phòng vệ sinh, chất khử mùi dùng cho cá nhân, mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, sữa [mỹ phẩm], nước thơm, gel và phấn dùng cho mặt, cơ thể và tay, chế phẩm trang điểm, nước sơn móng, chế phẩm để chăm sóc móng, kính mắt, gọng kính đeo mắt, thấu kính, hộp đựng kính mắt và kính râm, kính, gọng kính, dây đeo cho kính mắt và kính râm, kính bảo hộ dùng cho thể thao, khung ảnh, gọng, dây và hộp đựng kính râm và kính, xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống), hộp đựng, giá đỡ, túi đựng, túi chống va đập, túi bọc, bao da, túi nhỏ, dây đeo cổ và kẹp vào thắt lưng dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (PDA), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc cầm tay và máy tính bảng, giá đỡ dùng cho máy tính xách tay, vỏ máy tính, vỏ bọc dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (PDA), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc mp3, máy nghe nhạc cầm tay, máy tính bảng, sách điện tử, đồ trang sức và đồ giả đồ trang sức, đồ trang sức bằng vật liệu quý và không quý, kim loại quý và các đồ làm bằng kim loại quý, đá quý và các các đồ làm bằng đá quý, dụng cụ đo thời gian, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, dây đeo và vòng đeo cho đồng hồ đeo tay, khuy măng sét, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát và khóa cài ca vát, vòng đeo chìa khóa, hộp, giá đỡ nến, chân nến, dụng cụ giữ nến, hộp đựng đồ trang sức, vòng đánh dấu khăn ăn, đồ trang trí bằng kim loại quý, dụng cụ kẹp vỡ quả hạch bằng kim loại quý, hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý, đồ làm bằng kim loại quý hoặc bằng vật liệu giả kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý, không được xếp vào các nhóm khác, dụng cụ bấm giờ, kim loại quý và hợp kim của chúng, hoa tai, vòng tay, vòng cổ, ghim cài/trâm cài, khuy măng sét, ghim trang trí, đồ trang trí quần áo bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng, đồ trang trí giày bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng, vòng đeo chìa khóa, bao đựng đồ trang sức, bao đựng đồ trang sức, không bằng kim loại quý, da và giả da, da động vật, da sống, rương và túi du lịch, túi xách tay, ba lô, túi cầm tay, túi tote (túi xách cỡ lớn), túi hobo, túi dùng ở bãi biển, túi đeo chéo, túi mua sắm có thể tái sử dụng, túi mua sắm bằng vải bạt/vải Canvas, túi xách đa năng, túi nhỏ cầm tay, túi đeo vai, túi messenger (túi đưa thư), cặp đựng tài liệu/cặp xách tay, túi thắt lưng, túi đeo hông, túi có bánh xe, ô, dù và
Bạn còn 2 lượt xem chi tiết nhóm sản phẩm, dịch vụ miễn phí hôm nay.
Công ty Luật TNHH T&G
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Combined
n/a
n/a
GB UK0000403003522.03.2024
n/a
A: -
23.09.2024 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
23.09.2024 Biên lai điện tử XLQ
17.10.2024 Biên lai điện tử XLQ
17.10.2024 4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
08.12.2025 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "TEMPERLEY"

TEMPERLEY là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2024-45166.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 23.09.2024 và hiện tại có trạng thái là 1902.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là AVBM LIMITED.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu AVBM LIMITED có địa chỉ tại 4TH FLOOR, EXCHANGE HOUSE, 54/58 ATHOL STREET, DOUGLAS, IM1 1JD, Isle of Man, British Isles là đơn vị đăng ký bảo hộ nhãn hiệu này tại Việt Nam.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu TEMPERLEY

Thông tin chi tiết về các yếu tố được bảo hộ sẽ được cập nhật khi có dữ liệu.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "TEMPERLEY"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

3, 9, 14, 18, 20, 24, 25, 26, 27, 35

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp