Đơn đăng ký nhãn hiệu "“SiS” cách điệu và" số 4-2026-39896 của SIS INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "“SiS” cách điệu và" số 4-2026-39896 của SIS INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

Đang giải quyết
4-2026-39896
31.07.2026
SIS INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED
803 NINE QUEEN’S ROAD, CENTRAL, HONG KONG
Nhãn hiệu/ Thông thường
9, 35, 36, 38, 42 (5 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty TNHH Trà và cộng sự
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội
Combined
n/a
26.04.04 (7),26.04.09 (7),26.04.18 (7)
n/a
n/a
A: -
31.07.2026 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "“SiS” cách điệu và"

“SiS” cách điệu và là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-39896.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 31.07.2026 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là SIS INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED.

Giới thiệu về chủ sở hữu

SIS INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED là công ty đa quốc gia có trụ sở tại Hồng Kông, hoạt động trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, tài chính, bất động sản, viễn thông và dịch vụ khoa học công nghệ.

Địa chỉ: 803 NINE QUEEN’S ROAD, CENTRAL, HONG KONG.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu “SiS” cách điệu và

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhân tố bảo hộ của nhãn hiệu là hình ảnh, bao gồm tên và thiết kế của ““SiS” cách điệu và”. Vì là nhãn hiệu hình, bảo hộ áp dụng cho toàn bộ hình ảnh, màu sắc và bố cục đã đăng ký.

Không có yếu tố loại trừ, do đó phạm vi bảo hộ không bị hạn chế.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "“SiS” cách điệu và"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

9, 35, 36, 38, 42

Nhóm 9 bảo hộ: chương trình máy tính, băng từ, ổ băng từ, đĩa compact kỹ thuật số, dây điện, thiết bị điện tử để nhận, lưu trữ và truyền dữ liệu không dây, thiết bị điện dùng cho đảo mạch, bộ khuếch đại âm thanh, pin kiềm, bộ phận bằng alumina dùng cho magnetron.

Nhóm 35 bảo hộ: dịch vụ bán buôn máy vi tính và các sản phẩm phần cứng, phần mềm liên quan; dịch vụ phân phối máy vi tính và các sản phẩm phần cứng, phần mềm; dịch vụ quản lý kinh doanh cửa hàng bán lẻ; quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; cung cấp thông tin thương mại.

Nhóm 36 bảo hộ: đầu tư vốn; đầu tư quỹ; quỹ tương hỗ; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; môi giới chứng khoán; môi giới chứng khoán và trái phiếu; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ bất động sản; đánh giá bất động sản; đầu tư bất động sản; giao dịch.

Nhóm 38 bảo hộ: dịch vụ viễn thông; truyền hình cáp; dịch vụ điện thoại di động; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; thông tin liên lạc bằng fax; thông tin liên lạc bằng vệ tinh; thông tin liên lạc bằng điện báo; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ hãng tin tức.

Nhóm 42 bảo hộ: dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và phát triển liên quan; dịch vụ công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ máy tính; tạo và thiết kế các sản phẩm công nghệ.

Những nhóm này phản ánh đa dạng hoạt động của SIS International trong lĩnh vực công nghệ, tài chính, bất động sản và viễn thông.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "“SiS” cách điệu và" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.