| 10.03.2026 | Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
6, 7, 9, 12, 20, 22, 31, 35, 37, 39, 43, 44
|
Đang giải quyết
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
|
20.03.2024 | Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh | |||
| 2 |
6, 7, 9, 12, 20, 22, 31, 35, 37, 39, 43, 44
|
Cấp bằng
Số bằng 564948
|
20.03.2024 | Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh | |||
| 3 |
6, 7, 9, 12, 20, 22, 31, 35, 37, 39, 43, 44
|
Đang giải quyết
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
|
10.03.2026 | Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh |
là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-09980.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 10.03.2026 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là CÔNG TY CỔ PHẦN TRE BMIV.
Chủ sở hữu: CÔNG TY CỔ PHẦN TRE BMIV
Đây là một công ty cổ phần hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu kim loại, thép, thiết bị máy móc và các dịch vụ liên quan đến xây dựng và khai thác. Trụ sở chính đặt tại Cụm công nghiệp dốc 47, Khu phố Long Khánh 1, phường Tam Phước, tỉnh Đồng Nai, một khu vực công nghiệp trọng điểm của miền Nam Việt Nam.
Phạm vi bảo hộ: Nhãn hiệu này là loại hình, không có tên nhãn hiệu được cung cấp (n/a). Do đó, quyền bảo hộ tập trung vào yếu tố hình ảnh, logo hoặc biểu tượng được nộp kèm đơn. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, nên toàn bộ hình ảnh sẽ được bảo hộ trong phạm vi đã đăng ký.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
6, 7, 9, 12, 20, 22, 31, 35, 37, 39, 43, 44
Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ:
Class 6: Thép, gang, hợp kim thép, quặng sắt, nhôm và các vật liệu xây dựng bằng kim loại.
Class 7: Thiết bị gia công cơ khí, máy đào đất, máy khoan, máy gia công kim loại và máy phát điện xoay chiều.
Class 9: Tấm pin mặt trời, ắc quy xe cộ, dụng cụ trắc địa, dây dẫn điện, bộ ngắt mạch và thiết bị đo.
Class 12: Ô tô, xe máy, xe máy điện và phụ tùng.
Class 20: Đồ gỗ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, kệ) và các sản phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo.
Class 22: Lều cắm trại, vải bạt, lều dạng túi, mái che và rèm bằng vật liệu dệt.
Class 31: Cây giống, hạt giống, nấm tươi.
Class 35: Hoạt động mua bán ô tô, vật liệu xây dựng, nội thất, thiết bị điện, hệ thống điều hòa, thiết bị vệ sinh và các dịch vụ liên quan.
Class 37: Dịch vụ khai thác gỗ, khai thác mỏ, lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị điện, sửa chữa xe cơ giới, phá dỡ công trình và sửa chữa đồ gỗ.
Class 39: Dịch vụ du lịch, cho thuê xe, vận tải hành khách qua ứng dụng, cho thuê chỗ để xe và kho chứa hàng.
Class 43: Cho thuê lều trại, dịch vụ quán cà phê, nhà nghỉ, nhà trọ, đặt chỗ ở tạm thời và dịch vụ ăn uống.
Class 44: Dịch vụ trồng rừng, kiến trúc cảnh quan, trồng cây và các hoạt động nông nghiệp.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Đơn đăng ký nhãn hiệu "" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: