| 11.07.2023 | Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu |
| 11.07.2023 | Biên lai điện tử XLQ |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
16
|
Cấp bằng
Số bằng 69117
|
01.09.2004 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 2 |
1, 3, 35
|
Đang giải quyết
4151 Lệ phí cấp bằng
|
11.07.2023 | Công ty Luật TNHH WINCO | |||
| 3 |
1, 3, 16, 35
|
Đang giải quyết
4151 Lệ phí cấp bằng
|
11.07.2023 | Công ty Luật TNHH WINCO | |||
| 4 |
1, 3, 16, 35
|
Đang giải quyết
4151 Lệ phí cấp bằng
|
11.07.2023 | Công ty Luật TNHH WINCO | |||
| 5 |
1, 3, 16, 35
|
Cấp bằng
Số bằng 510837
|
23.03.2023 | ||||
| 6 |
35
|
Cấp bằng
Số bằng 482269
|
18.04.2022 | Công ty Luật TNHH WINCO | |||
| 7 |
1, 16, 35
|
Cấp bằng
Số bằng 482270
|
18.04.2022 | Công ty Luật TNHH WINCO | |||
| 8 |
1
|
Hết hạn
Số bằng 288632
(hết hạn chưa quá 6 tháng)
|
18.12.2015 | ||||
| 9 |
1, 16
|
Hết hạn
Số bằng 288633
(hết hạn chưa quá 6 tháng)
|
18.12.2015 | ||||
| 10 |
1, 16
|
Hết hạn
Số bằng 288635
(hết hạn chưa quá 6 tháng)
|
18.12.2015 |
DUCANH là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2023-29519.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 11.07.2023 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần keo dán Đức Anh.
DUCANH là nhãn hiệu do Công ty cổ phần keo dán Đức Anh đứng tên đăng ký, gắn với địa chỉ tại xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Dựa trên tên doanh nghiệp và danh mục sản phẩm/dịch vụ đã công bố, có thể thấy đây là đơn vị hoạt động trọng tâm trong lĩnh vực keo dán, keo công nghiệp, vật liệu chống thấm và chất bịt kín. Đây là nhóm sản phẩm thường được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, lắp đặt, hoàn thiện công trình và một số quy trình sản xuất công nghiệp.
Với định hướng kinh doanh khá chuyên biệt, thông tin nhãn hiệu cho thấy chủ sở hữu không chỉ cung cấp sản phẩm đơn lẻ mà còn xây dựng hệ sinh thái hàng hóa liên quan đến dán, dính, phủ kín và xử lý bề mặt. Điều này thường phản ánh một doanh nghiệp có kinh nghiệm thực tiễn trong ngành vật liệu kỹ thuật, đồng thời hướng tới mở rộng nhận diện thương hiệu trên thị trường. Khi tra cứu nhãn hiệu, nhóm hàng hóa như vậy thường được xem là có tính ứng dụng cao và gắn chặt với nhu cầu của các nhà thầu, xưởng sản xuất, đại lý vật tư và người tiêu dùng chuyên nghiệp.
Về phạm vi bảo hộ, DUCANH là nhãn hiệu không chứa hình ảnh, vì vậy đối tượng được xem xét bảo hộ chủ yếu là phần từ ngữ “DUCANH”. Do phần mô tả không ghi nhận yếu tố loại trừ, phạm vi bảo hộ về dấu hiệu thường sẽ tập trung vào toàn bộ cách thể hiện tên nhãn hiệu này theo đúng cấu trúc chữ đã đăng ký, chứ không mở rộng sang các dấu hiệu khác có hình thức khác biệt đáng kể.
Trong thực tế, tình trạng nhãn hiệu đối với loại dấu hiệu này thường được đánh giá theo khả năng phân biệt của tên gọi, cách trình bày và sự trùng hoặc tương tự với các nhãn hiệu đã nộp trước đó. Vì vậy, khi xem xét thông tin nhãn hiệu hoặc tra cứu nhãn hiệu, cần chú ý đến việc có hay không các dấu hiệu gần giống về âm đọc, cách viết hoặc ý nghĩa liên quan đến DUCANH. Nếu không có yếu tố loại trừ đặc biệt, phạm vi bảo hộ sẽ xoay quanh chính tên nhãn hiệu đã đăng ký cho các nhóm hàng hóa và dịch vụ tương ứng.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
Nhóm 1 là nhóm các chất liệu và hóa chất dùng trong công nghiệp và xây dựng. Với nhãn hiệu này, nhóm 1 bao gồm keo silicon, chất dính, keo chống thấm, silicon, keo/hồ/chất dính và chất bịt kín dùng trong công nghiệp. Có thể hiểu đây là nhóm sản phẩm cốt lõi, nhiều khả năng được chủ đơn sử dụng trong các lĩnh vực thi công, gia công vật liệu, chống thấm và lắp ghép kỹ thuật.
Nhóm 3 là nhóm sản phẩm chăm sóc, làm sạch và đánh bóng bề mặt. Trong trường hợp này, nhãn hiệu được bảo hộ cho vải nhám, bột nhám, giấy nhám, vật liệu mài mòn, vật liệu dùng để đánh bóng bề mặt và chế phẩm đánh bóng. Điều này cho thấy chủ sở hữu có thể mở rộng sang các sản phẩm hỗ trợ xử lý bề mặt, thường đi cùng nhu cầu hoàn thiện công trình hoặc gia công vật liệu.
Nhóm 16 là nhóm hàng hóa văn phòng và gia dụng bằng giấy hoặc vật liệu tương tự. Nhãn hiệu được bảo hộ cho keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình, tức là dòng sản phẩm có tính phổ thông hơn so với keo công nghiệp, phục vụ nhu cầu sử dụng hằng ngày.
Nhóm 35 là nhóm dịch vụ thương mại. Nội dung bảo hộ gồm mua bán, xuất nhập khẩu, cửa hàng bán, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, đại lý đối với các mặt hàng keo silicon, chất dính, keo chống thấm, silicon, băng keo dùng cho mục đích công nghiệp và chất bịt kín. Từ danh mục này có thể phỏng đoán chủ đơn không chỉ sản xuất mà còn chú trọng phân phối, bán lẻ và phát triển hệ thống kinh doanh cho các sản phẩm mang nhãn hiệu DUCANH.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Đơn đăng ký nhãn hiệu "DUCANH" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: