Đơn đăng ký nhãn hiệu "ÂNNAM PROFESSIONAL" số 4-2019-33980 của Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "ÂNNAM PROFESSIONAL" số 4-2019-33980 của Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam

1879
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2019-33980
03.09.2019
Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam
41 Thảo Điền, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Nhãn hiệu/ Thông thường
3, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 43, 45 (11 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty cổ phần FAS INVEST
Số 21 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Combined
Xanh, trắng, đen.
01.01.02 (7),01.01.10 (7),24.17.12 (7)
n/a
n/a
A: 384A - 25.03.2020
03.09.2019 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "ÂNNAM PROFESSIONAL"

ÂNNAM PROFESSIONAL là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2019-33980.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 03.09.2019 và hiện tại có trạng thái là 1879.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thực phẩm, đồ uống và mỹ phẩm. Địa chỉ tại 41 Thảo Điền, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, TP.HCM. Công ty đã xây dựng thương hiệu mạnh trong lĩnh vực thực phẩm chế biến và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu ÂNNAM PROFESSIONAL

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu ÂNNAM PROFESSIONAL là một nhãn hiệu hình. Không có yếu tố loại trừ, nên toàn bộ hình ảnh và chữ viết trong nhãn hiệu được bảo hộ. Điều này cho phép chủ sở hữu ngăn chặn mọi việc sử dụng tương tự trong các lĩnh vực đã đăng ký.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "ÂNNAM PROFESSIONAL"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

3, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 43, 45

Nhóm 3: Các chế phẩm tẩy rửa, làm sạch, trang điểm, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm và nước xức tóc.
Nhóm 29: Sản phẩm động vật và thực vật đã chế biến để tiêu dùng và bảo quản.
Nhóm 30: Cà phê, chè, ca cao, kem lạnh, bột ngũ cốc và gia vị.
Nhóm 32: Đồ uống không cồn như nước khoáng, nước ga, nước ép trái cây và xi-rô.
Nhóm 33: Đồ uống có cồn.
Nhóm 34: Thuốc lá.
Nhóm 35: Quản lý kinh doanh, trưng bày, ký gửi các mặt hàng thực phẩm, mỹ phẩm, dụng cụ nhà bếp và đồ vệ sinh cá nhân tại các cửa hàng bán lẻ, siêu thị.
Nhóm 36: Dịch vụ tài chính, bất động sản, môi giới và ủy thác đầu tư.
Nhóm 37: Xây dựng nhà máy, kho và lắp đặt.
Nhóm 43: Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Nhóm 45: Dịch vụ pháp lý.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp