Đơn đăng ký nhãn hiệu "VINGROUP" số 4-2026-43386 của Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "VINGROUP" số 4-2026-43386 của Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

Đang giải quyết
4-2026-43386
14.08.2026
25.09.2026
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 (45 nhóm)
1: Nhựa nhân tạo chưa xử lý; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hoá chất bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da.
2: Thuốc màu nhộm; sơn (trừ sơn cách điện, cách nhiệt); véc ni; chất chống rỉ; chất bảo quản gỗ.
3: Chất tẩy trắng để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; xà phòng; nước hoa; mỹ phẩm; chế phẩm đánh răng.
4: Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu.
5: Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thuốc kháng sinh; chất diệt loài gây hại; sữa bột cho trẻ em; đồ uống dùng làm thuốc.
6: Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; ống kim loại; quặng kim loại.
7: Máy khai thác mỏ; máy công cụ; động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy nông nghiệp; máy ấp trứng.
8: Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; thìa và dĩa ăn; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; dao cạo.
9: Thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính; máy tính; phần mềm ứng dụng di động có thể tải xuống được; ứng dụng phần mềm có thể tải về (ứng dụng); phần mềm máy vi tính để sử dụng trên các thiết bị điện tử số hóa di động cầm tay và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; ứng dụng phần mềm máy vi tính cho thiết bị di động; phần mềm máy tính để thực hiện các dịch vụ thanh toán điện tử; thẻ mang dữ liệu có từ tính; loa.
10: Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay và răng giả.
11: Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh, thông gió; thiết bị vệ sinh.
12: Xe cộ; ô tô; xe máy; xe đạp; tầu thủy; máy bay.
13: Vũ khí đạn đạo; ngòi nổ; đạn nổ; chất nổ; pháo hoa.
14: Kim loại quý; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
15: Dụng cụ âm nhạc; đàn (nhạc cụ) ; kèn; trống; sáo.
16: Giấy; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; văn phòng phẩm; vật liệu dùng cho nghệ sĩ; đồ dùng giảng dạy, trừ thiết bị giảng dạy.
17: Cao su; nhựa pec-ca; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.
18: Da và giả da; rương, va li và túi; ô.
19: Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; gỗ lát sàn; ống nhựa cứng; xi măng; bột trét tường.
20: Đồ đạc trong nhà; đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học; đồ đạc bằng kim loại; đồ trang trí nội thất bằng gỗ; hàng thủ công mỹ nghệ dùng cho mục đích trang trí làm bằng gỗ.
21: Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; đồ thuỷ tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.
22: Dây bện; dây thừng; lưới; vải bạt (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo và giấy); vật liệu sợi dệt dạng thô.
23: Sợi và chỉ dùng để dệt; sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe.
24: Vải và vải sợi dệt; khăn trải bàn [không bằng giấy]; ga trải giường.
25: Quần áo; giày; dép; đồ đội đầu.
26: Đăng ten và đường viền thêu (đồ thêu); khuy, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.
27: Tấm thảm; chiếu; giấy dán tường; vải sơn lát sàn nhà.
28: Trò chơi; trò chơi điện tử; đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao: dụng cụ bắn cung; đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.
29: Thịt; cá (không còn sống); rau củ quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng và sữa; dầu thực vật.
30: Cà phê; trà (chè); bánh kẹo; nước xốt; gia vị; kem lạnh.
31: Động vật sống; rau quả tươi; hạt giống để trồng cây; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.
32: Bia; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; đồ uống hoa quả (không chứa cồn) và nước ép hoa quả; xi rô dùng cho đồ uống không cồn.
33: Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; rượu hoa quả; rượu gạo.
34: Thuốc lá; xì-gà; sợi thuốc lá; đầu lọc thuốc lá; bật lửa và diêm cho người hút thuốc.
35: Quảng cáo; đại lý quảng cáo; cho thuê biển quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ mua bán, đại lý mua bán và ký gửi các máy móc y tế, thiết bị y tế, dụng cụ y tế, máy móc và thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phương tiện vận tải, hàng điện tử (ti-vi, loa, đài), thiết bị tin học, hàng điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh), hàng điện dân dụng (quạt, máy giặt, bàn là), thiết bị tự động hóa (thiết bị điều khiển tự động, áp tô-mát), thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự động, hàng nông (lúa, gạo), lâm (gỗ) và thủy hải sản, sản phẩm thời trang (quần, áo, giày, dép), vali, cặp, túi, ví, hàng da, giả da, nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, đồ ăn thức uống; tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại; quan hệ công chúng; tổ chức sự kiện thương mại; dịch vụ thương mại điện tử (gồm website thương mại điện tử và sàn giao dịch thương mại điện tử trên internet); tổ chức đấu giá; dịch vụ phát hành thẻ tích điểm (tích lũy điểm thưởng cho khách hàng); môi giới lao động việc làm cho các tổ chức, cá nhân trong nước; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; quản lý về kinh doanh và hoạt động văn phòng; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễn.
36: Dịch vụ bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ cho thuê văn phòng, cửa hàng, gian hàng, quầy hàng, nhà ở; đánh giá bất động sản; môi giới bất động sản; thông tin bất động sản; dịch vụ thanh toán qua điện thoại di động và qua internet; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ thẻ tích điểm và dịch vụ thẻ ghi nợ; tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật); dịch vụ tài chính; tư vấn tài chính; môi giới chứng khoán.
37: Dịch vụ xây dựng; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; lắp đặt trang thiết bị và hoàn thiện công trình xây dựng; lắp đặt trang thiết bị và trang trí nội - ngoại thất; dịch vụ lau rửa bên trong và bên ngoài tòa nhà; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; khai thác nước sạch; lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí; lắp đặt hệ thống (thiết bị) xử lý nước thải; tư vấn lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá.
38: Truyền hình, truyền hình cáp; cung cấp quyền truy cập vào mạng internet và truyền tin và hình ảnh có sự hỗ trợ của máy tính; thư điện tử; tin nhắn điện thoại di động.
39: Dịch vụ lưu giữ hàng hóa trong kho hoặc trong tòa nhà để bảo quản hoặc bảo vệ; dịch vụ trông giữ xe ô tô, xe máy và xe đạp; du lịch; du lịch sinh thái; thu gom rác thải [vận chuyển]; vận hành cảng và bến cảng; dịch vụ vận tải; dịch vụ bốc dỡ; đóng gói hàng hoá; dịch vụ lưu kho.
40: Dịch vụ in ấn; gia công cắt may; gia công cơ khí; gia công kim loại; dịch vụ xử lý nước; xử lý rác thải [chuyển hoá]; tái chế rác và phế thải; sản xuất năng lượng điện.
41: Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; phòng tập thể dục, thể thao; trung tâm trò chơi (chơi game) điện tử;dịch vụ thể thao và vui chơi giải trí, cụ thể tennis, golf, bơi; dịch vụ giải trí trong khu du lịch sinh thái dịch; dịch vụ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; cho thuê phòng hòa nhạc, nhà hát, trường quay và rạp chiếu phim; dịch vụ sáng tác nhạc, văn học, tác phẩm nghệ thuật; sản xuất chương trình biểu diễn; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; tổ chức sự kiện thể thao.
42: Các dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; tư vấn, thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; nền tảng như là dịch vụ [PaaS]; cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; dịch vụ kiến trúc; thiết kế nội thất.
43: Dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát; dịch vụ khách sạn và khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ cho thuê hội trường hội nghị và phòng cưới.
44: Dịch vụ làm đẹp thẩm mỹ; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ tắm hơi và xoa bóp; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ viện điều dưỡng.
45: Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ thám tử; dịch vụ vệ sỹ; dịch vụ môi giới hôn nhân; dịch vụ môi giới nhận con nuôi.
Bạn còn 2 lượt xem chi tiết nhóm sản phẩm, dịch vụ miễn phí hôm nay.
Công ty Luật TNHH Ambys Hà Nội
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Combined
Đỏ, vàng, đỏ gạch.
01.01.05 (7),01.01.10 (7),01.15.05 (7),03.07.24 (7),05.11.11 (7),26.01.01 (7)
n/a
n/a
A: -
14.08.2026 Nộp đơn
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "VINGROUP"

VINGROUP là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-43386.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 14.08.2026 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Tập đoàn Vingroup - Công ty CP.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu Tập đoàn Vingroup - Công ty CP có địa chỉ tại Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội là đơn vị đăng ký bảo hộ nhãn hiệu này tại Việt Nam.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu VINGROUP

Thông tin chi tiết về các yếu tố được bảo hộ sẽ được cập nhật khi có dữ liệu.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "VINGROUP"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "VINGROUP" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.