Đơn đăng ký nhãn hiệu "SVN79" số 4-2026-22329 của Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "SVN79" số 4-2026-22329 của Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa

Đang giải quyết
4-2026-22329
19.05.2026
Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa
248 Thống Nhất, phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Nhãn hiệu/ Thông thường
3, 5, 16, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44 (17 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT
Lầu 4, số 215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Combined
n/a
n/a
n/a
n/a
A: -
19.05.2026 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "SVN79"

SVN79 là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-22329.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 19.05.2026 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa là doanh nghiệp nhà nước tại tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam, chuyên sản xuất, chế biến và kinh doanh yến sào cùng các sản phẩm liên quan như thực phẩm chức năng, mỹ phẩm và các dịch vụ du lịch sinh thái. Trụ sở tại 248 Thống Nhất, phường Tây, Nha Trang, Khánh Hòa.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu SVN79

Các yếu tố được bảo hộ:

Thương hiệu SVN79 được bảo hộ dưới dạng nhãn hiệu chữ. Không có yếu tố loại trừ, do đó mọi hình thức sử dụng chữ "SVN79" trong các lĩnh vực được liệt kê sẽ được bảo vệ, ngăn chặn việc sao chép hoặc gây nhầm lẫn.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "SVN79"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

3, 5, 16, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44

Nhóm 3: Mỹ phẩm và các chế phẩm chăm sóc da có thành phần yến sào, đông trùng hạ thảo, thảo mộc, collagen, nhân sâm; bao gồm cả kem, mặt nạ và sản phẩm trang điểm.
Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm chức năng có thành phần yến sào, đông trùng hạ thảo, collagen.
Nhóm 16: Giấy và vật liệu bao bì bằng giấy hoặc chất dẻo.
Nhóm 29: Yến sào nguyên liệu và các sản phẩm thực phẩm chế biến từ yến sào, hải sản, thực phẩm bảo quản.
Nhóm 30: Bánh kẹo, ngũ cốc, chè, cà phê, socola và các thực phẩm dinh dưỡng có bổ sung yến sào hoặc đông trùng hạ thảo.
Nhóm 31: Thủy hải sản tươi sống, thức ăn cho chim yến và nuôi trồng thủy hải sản.
Nhóm 32: Đồ uống không cồn, bao gồm nước giải khát và nước yến.
Nhóm 33: Đồ uống có cồn có chứa yến sào hoặc chiết xuất trái cây.
Nhóm 35: Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu và đại lý các sản phẩm trên.
Nhóm 36: Dịch vụ bất động sản và quản lý bất động sản.
Nhóm 37: Dịch vụ xây dựng, giám sát và phát triển khu nghỉ dưỡng.
Nhóm 39: Dịch vụ du lịch, vận tải, kho bãi và lữ hành.
Nhóm 40: Bảo quản và gia công yến sào và nông sản.
Nhóm 41: Dịch vụ giải trí, thể thao biển và tổ chức tiệc.
Nhóm 42: Thiết kế kiến trúc và tư vấn kỹ thuật nuôi chim yến.
Nhóm 43: Dịch vụ khách sạn, nhà hàng, quán cà phê và khu nghỉ dưỡng.
Nhóm 44: Dịch vụ nuôi chim yến, nuôi trồng thủy hải sản, thẩm mỹ viện và chăm sóc sức khỏe.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "SVN79" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.