Đơn đăng ký nhãn hiệu "" số 4-2020-24088 của Công ty TNHH Tập đoàn Sun World
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "" số 4-2020-24088 của Công ty TNHH Tập đoàn Sun World

Cấp bằng
4-2020-24088
4-0435275-000
25.06.2020
23.08.2022 - 25.06.2030
Công ty TNHH Tập đoàn Sun World
36-38 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 (45 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Không có
Combined
Vàng, cam, trắng.
01.03.01 (7),01.03.02 (7),05.03.13 (7),05.03.16 (7),05.05.19 (7),05.05.20 (7),05.05.21 (7),26.01.01 (7),26.01.05 (7)
n/a
n/a
A: 390A - 25.09.2020
B: 390A - 26.09.2022
25.06.2020 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
07.08.2020 221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
25.09.2020 Công bố A
29.03.2022 251-Thông báo cấp văn bằng
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu ""

là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2020-24088.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 25.06.2020 và hiện tại có trạng thái là Cấp bằng.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty TNHH Tập đoàn Sun World.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: Công ty TNHH Tập đoàn Sun World.

Địa chỉ: 36-38 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Tập đoàn Sun World là tập đoàn đa ngành tại Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch, giải trí, sản xuất công nghiệp và cung cấp đa dạng các sản phẩm tiêu dùng.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu

Các yếu tố được bảo hộ:

Loại nhãn hiệu: hình.

Tên nhãn hiệu: n/a (không có tên riêng).

Không có yếu tố loại trừ, do đó hình ảnh được đăng ký được bảo hộ cho toàn bộ các lớp sản phẩm và dịch vụ đã liệt kê.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu ""

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45

Lớp 1: Hóa chất công nghiệp, phân bón, chất dính.

Lớp 2: Thuốc màu, sơn, chất chống rỉ, thuốc nhuộm, mực in.

Lớp 3: Chất tẩy rửa, mỹ phẩm, nước hoa, thuốc đánh răng.

Lớp 4: Dầu, mỡ công nghiệp, nhiên liệu, băng giấy, nến.

Lớp 5: Dược phẩm, thực phẩm trẻ sơ sinh, thực phẩm chức năng.

Lớp 6: Kim loại, khóa, két an toàn.

Lớp 7: Động cơ, máy bơm, máy phát điện, máy giặt, máy hút bụi.

Lớp 8: Dụng cụ cầm tay, dao, kéo, dao cạo.

Lớp 9: Thiết bị điện tử tiêu dùng: điện thoại, tivi, loa, máy vi tính, cáp điện, phần mềm.

Lớp 10: Thiết bị y tế, chân tay giả, dụng cụ chỉnh hình.

Lớp 11: Thiết bị chiếu sáng, sưởi, nấu nướng, làm lạnh, cấp nước.

Lớp 12: Phương tiện giao thông: ô tô, xe máy, tàu thủy, máy bay.

Lớp 13: Vũ khí nổ, pháo hoa.

Lớp 14: Đồ trang sức, kim loại quý, đồng hồ.

Lớp 15: Dụng cụ âm nhạc.

Lớp 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm.

Lớp 17: Cao su, nhựa, ống mềm.

Lớp 18: Da, túi xách, ví, balo.

Lớp 19: Vật liệu xây dựng phi kim loại.

Lớp 20: Đồ gỗ nội thất, gương, khung ảnh.

Lớp 21: Đồ dùng gia đình, đồ thủy tinh, sành.

Lớp 22: Dây thừng, lưới, vải bạt.

Lớp 23: Sợi nhân tạo, len.

Lớp 24: Vải, khăn trải bàn, chăn.

Lớp 25: Quần áo, giày dép, mũ.

Lớp 26: Đồ thêu, kim khâu.

Lớp 27: Thảm, chiếu, giấy dán tường.

Lớp 28: Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao.

Lớp 29: Thực phẩm chế biến: thịt, cá, rau.

Lớp 30: Thực phẩm: cà phê, chè, bột ngũ cốc, bánh kẹo.

Lớp 31: Thực phẩm tươi sống, hạt giống.

Lớp 32: Đồ uống không cồn: bia, nước khoáng, nước trái cây.

Lớp 33: Đồ uống có cồn: rượu, vang.

Lớp 34: Thuốc lá, xì‑gà, bật lửa.

Lớp 35: Dịch vụ tư vấn xây dựng, thương hiệu, quản lý khách sạn, nhà hàng.

Lớp 36: Dịch vụ bất động sản, tài chính, bảo hiểm.

Lớp 37: Dịch vụ xây dựng, cho thuê máy móc, vệ sinh công nghiệp.

Lớp 38: Dịch vụ viễn thông, truyền hình.

Lớp 39: Dịch vụ đóng gói, kho bãi, du lịch, vận tải.

Lớp 40: Dịch vụ in ấn, gia công kim loại, xử lý nước thải.

Lớp 41: Dịch vụ giải trí, thể thao, hội thảo.

Lớp 42: Tư vấn kiến trúc, công nghệ thông tin, môi trường.

Lớp 43: Dịch vụ khách sạn, ăn uống.

Lớp 44: Dịch vụ y tế, thẩm mỹ, chăm sóc sức khỏe.

Lớp 45: Dịch vụ pháp lý, an ninh.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Nhãn hiệu "" đã được cấp văn bằng bảo hộ. Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự, cần lưu ý rằng có thể bị từ chối do vi phạm quyền của chủ sở hữu hiện tại.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Cấp bằng nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được chấp nhận và được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.
Nhãn hiệu được bảo hộ trong bao lâu?
Thông thường nhãn hiệu được bảo hộ 10 năm kể từ ngày nộp đơn.
Có thể gia hạn nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu có thể gia hạn nhiều lần, mỗi lần 10 năm.
Sau khi được cấp bằng, người khác có được sử dụng nhãn hiệu giống không?
Không. Chủ sở hữu có quyền ngăn cấm việc sử dụng nhãn hiệu gây nhầm lẫn.
Có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép nhãn hiệu không?
Có. Nhãn hiệu đã được cấp bằng có thể chuyển nhượng hoặc cấp phép sử dụng cho bên khác.
Nhãn hiệu này có hiệu lực bao lâu?
Nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm từ ngày cấp văn bằng. Chủ sở hữu có thể gia hạn thêm mỗi 10 năm một lần.
Tôi có thể đăng ký nhãn hiệu tương tự không?
Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể bị từ chối nếu gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký. Bạn nên tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi nộp đơn.
Chủ sở hữu nhãn hiệu có những quyền gì?
Chủ sở hữu có quyền độc quyền sử dụng nhãn hiệu, cho phép người khác sử dụng (licensing), chuyển nhượng quyền sở hữu, và yêu cầu bảo vệ khi có hành vi vi phạm.