Đơn đăng ký nhãn hiệu "MYCOM" số 4-2026-33973 của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "MYCOM" số 4-2026-33973 của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY

Đang giải quyết
4-2026-33973
08.07.2026
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY
Số nhà 014, đường Duyên Hà, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 6, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 32, 33, 34, 41, 42, 44, 45 (21 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
CÔNG TY LUẬT TNHH ĐÔNG NGHĨA
Thửa đất số 205, Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, thành phố Hà Nội
Combined
Trắng, xanh dương.
26.01.01 (7),26.01.04 (7),26.02.07 (7)
n/a
n/a
A: -
08.07.2026 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "MYCOM"

MYCOM là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-33973.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 08.07.2026 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY

Địa chỉ: Số nhà 014, đường Duyên Hà, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Công ty CP Phát triển Công nghệ MY là doanh nghiệp đa ngành, hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp nặng, hóa chất, vật liệu xây dựng, thiết bị cơ khí, dịch vụ công nghệ thông tin và các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp. Thương hiệu MYCOM được đăng ký để bảo vệ các sản phẩm và dịch vụ đa dạng của công ty.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu MYCOM

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu MYCOM là nhãn hiệu dạng hình. Bảo hộ bao gồm toàn bộ hình ảnh, biểu tượng và cách trình bày của dấu hiệu. Không có yếu tố loại trừ được ghi nhận, vì vậy phạm vi bảo hộ rộng, áp dụng cho mọi nhóm sản phẩm và dịch vụ được liệt kê trong đơn đăng ký.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "MYCOM"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 6, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 32, 33, 34, 41, 42, 44, 45

Nhóm 1: Hoá chất nông nghiệp, thực phẩm và công nghiệp (phân bón, hoá chất bảo quản, chất chống thấm, v.v.).
Nhóm 2: Véc-ni, sơn, mực in và các chế phẩm chống gỉ.
Nhóm 6: Vật liệu kim loại như thép, nhôm, sắt.
Nhóm 12: Phương tiện di chuyển như xe máy, xe đạp, xe điện và phụ tùng.
Nhóm 14: Đồ trang sức, đá quý, đồng hồ và phụ kiện.
Nhóm 15: Nhạc cụ và thiết bị âm nhạc.
Nhóm 17: Nhựa acrylic, vật liệu cách âm, màng nhựa và các chất dẻo bán thành phẩm.
Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không kim loại (bê tông, đá, sàn gỗ).
Nhóm 20: Đồ nội thất (kim loại và không kim loại).
Nhóm 22: Lều cắm trại, túi vải, dây thừng.
Nhóm 23: Sợi tự nhiên (tơ sen, tơ tằm, bông, lụa).
Nhóm 26: Đồ thêu, ruy băng, hoa nhân tạo, phụ kiện tóc.
Nhóm 27: Thảm ngủ, thảm dã ngoại, thảm chống trơn, thảm chịu nhiệt.
Nhóm 28: Đồ chơi trẻ em, thiết bị thể thao và tập luyện.
Nhóm 32: Nước giải khát, bia, đồ uống không cồn.
Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia).
Nhóm 34: Thuốc lá và xì gà.
Nhóm 41: Dịch vụ giáo dục, tư vấn nghề nghiệp, du học.
Nhóm 42: Thiết kế, phát triển và duy trì website, cung cấp phần mềm dưới dạng dịch vụ.
Nhóm 44: Dịch vụ y tế, phòng khám đa khoa, thẩm mỹ viện.
Nhóm 45: Dịch vụ tư vấn phong thủy, bảo vệ, hôn lễ, mai táng, hỗ trợ khách hàng và tư vấn pháp luật.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "MYCOM" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.