Đơn đăng ký nhãn hiệu "G goPlay" số 4-2025-61639 của Công ty CP VTC Truyền thông Trực tuyến
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "G goPlay" số 4-2025-61639 của Công ty CP VTC Truyền thông Trực tuyến

1904
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2025-61639
01.12.2025
Công ty CP VTC Truyền thông Trực tuyến
40B đường Nguyễn Tấn Thiện, khối Tân Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
Nhãn hiệu/ Thông thường
42 (1 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Không có
Combined
Đỏ, trắng, đen.
26.05.01 (7),26.15.09 (7),26.15.11 (7),26.15.15 (7)
n/a
n/a
A: 222840 - 15.06.2026
01.12.2025 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "G goPlay"

G goPlay là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2025-61639.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 01.12.2025 và hiện tại có trạng thái là 1904.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty CP VTC Truyền thông Trực tuyến.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty CP VTC Truyền thông Trực tuyến xuất hiện với vị thế là doanh nghiệp công nghệ truyền thông có nhiều năm hoạt động tại thị trường Việt Nam, đặc biệt trong mảng nội dung số và nền tảng giải trí trực tuyến. Trụ sở tại Nghệ An, đơn vị chủ yếu tập trung phát triển các sản phẩm phần mềm, dịch vụ truyền thông đa phương tiện và nền tảng gaming, đáp ứng nhu cầu của người dùng trong khu vực và toàn quốc. Những hoạt động này tạo nên nền tảng uy tín để mở rộng bảo hộ cho hệ thống nhãn hiệu liên quan đến giải pháp kỹ thuật số.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu G goPlay

Các yếu tố được bảo hộ:

Một nhãn hiệu hình với tên G goPlay đang trong quá trình giải quyết, cho thấy chủ sở hữu mong muốn bảo hộ về mặt hình ảnh và thiết kế đồ họa gắn liền với thương hiệu. Đây là thông tin nhãn hiệu cần theo dõi để đảm bảo không bị trùng lặp với các yếu tố tương tự khác trên thị trường, đồng thời bảo vệ hình thức trình bày kết hợp giữa chữ và biểu tượng trong lĩnh vực công nghệ.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "G goPlay"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

42

Nhóm 42 bao gồm dịch vụ khoa học công nghệ, nghiên cứu và thiết kế, kiểm tra chất lượng, phát triển phần cứng và phần mềm. Lĩnh vực ứng dụng của G goPlay tại nhóm này hướng tới dịch vụ tư vấn công nghệ, phát triển nền tảng game hay giải pháp số chuyên biệt. Từ mô tả nhóm sản phẩm/dịch vụ, có thể nhận định đây là sự mở rộng nhằm cung cấp hỗ trợ kỹ thuật, giải pháp số cho các sản phẩm giải trí trực tuyến của chủ sở hữu.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp