Đơn đăng ký nhãn hiệu "BRILLEGENT" số 1485864 của JBX Pty Ltd
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "BRILLEGENT" số 1485864 của JBX Pty Ltd

Đang giải quyết
Đơn quốc tế 1485864
19.07.2019
JBX Pty Ltd
10-12 Lexington Drive, Bella Vista NSW 2153 (AU)
Nhãn hiệu/ Thông thường
03, 05, 09, 16, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 35, 41, 42, 44 (20 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Halfords IP
GPO Box 4212 Sydney NSW 2001 (AU)
Chữ
n/a
n/a
AU, 24.01.2019, 1985178
n/a
A: -
05.09.2019 International Registration, CA, EM, GB, IN, KR, NZ, SG, US, VN
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "BRILLEGENT"

BRILLEGENT là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 1485864.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 19.07.2019 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là JBX Pty Ltd.

Giới thiệu về chủ sở hữu

JBX Pty Ltd là công ty tại Bella Vista, New South Wales, Úc, hoạt động trong lĩnh vực tiêu dùng đa dạng, bao gồm mỹ phẩm, thực phẩm, đồ dùng gia đình và các sản phẩm thời trang.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu BRILLEGENT

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu BRILLEGENT được đăng ký dưới dạng chữ. Không có yếu tố loại trừ, vì vậy toàn bộ chữ viết trong nhãn hiệu được bảo hộ.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "BRILLEGENT"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

03, 05, 09, 16, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 35, 41, 42, 44

Lớp 03: Mỹ phẩm, nước hoa, sản phẩm chăm sóc da và tóc, xà phòng lỏng, hương liệu.

Lớp 05: Thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh, thực phẩm thay thế bột sữa, thực phẩm dinh dưỡng.

Lớp 09: Thiết bị khoa học, thiết bị đo lường, kính mắt, sản phẩm kỹ thuật số cho giáo dục.

Lớp 16: Giấy, bìa, vật liệu in ấn, đồ dùng văn phòng, keo.

Lớp 18: Da và chất thay thế da, túi xách, ô, dụng cụ cưỡi ngựa.

Lớp 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh, vật liệu trang trí.

Lớp 21: Đồ dùng nhà bếp, dụng cụ làm sạch, đồ gốm sứ, đồ trang trí.

Lớp 23: Sợi và chỉ dệt.

Lớp 24: Vải và các chất thay thế vải.

Lớp 25: Quần áo, giày dép, mũ.

Lớp 26: Ren, dây thừng, nút, hoa giả.

Lớp 27: Thảm, sàn lót, vật liệu trang trí tường.

Lớp 28: Đồ chơi, thiết bị trò chơi điện tử, dụng cụ thể thao, đồ trang trí Giáng sinh.

Lớp 29: Sản phẩm sữa, phô mai, bơ, sữa chua, thực phẩm từ rau củ.

Lớp 30: Cà phê, trà, cacao, gia vị, bánh kẹo, đường, mật ong.

Lớp 32: Nước khoáng, nước trái cây, siro, đồ uống không cồn.

Lớp 35: Dịch vụ quảng cáo, quản lý doanh nghiệp, bán buôn bán lẻ.

Lớp 41: Dịch vụ giáo dục, đào tạo, hoạt động giải trí, thể thao.

Lớp 42: Dịch vụ nghiên cứu khoa học, phân tích công nghiệp.

Lớp 44: Dịch vụ y tế, thú y, chăm sóc sắc đẹp, nông nghiệp.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "BRILLEGENT" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.