Đơn đăng ký nhãn hiệu "BLACK DOG" số 4-2026-19263 của NINGBO BLACKDOG OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD.
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "BLACK DOG" số 4-2026-19263 của NINGBO BLACKDOG OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD.

1902
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2026-19263
04.05.2026
NINGBO BLACKDOG OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD.
ROOM203 2ND FLOOR, BUILDING 2 1, NO.55 CHUANGFU ROAD, XIAOGANG STREET, BEILUN DISTRICT, NINGBO CITY, ZHEJIANG ROVINCE, CHINA
Nhãn hiệu/ Thông thường
6, 9, 11, 12, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 28, 35 (12 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty TNHH Trà và cộng sự
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội
Combined
n/a
26.03.01 (7)
n/a
n/a
A: -
04.05.2026 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "BLACK DOG"

BLACK DOG là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-19263.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 04.05.2026 và hiện tại có trạng thái là 1902.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là NINGBO BLACKDOG OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD..

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: NINGBO BLACKDOG OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD.

Công ty có trụ sở tại Ningbo, Zhejiang, Trung Quốc, chuyên thiết kế, sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm ngoài trời như lều, phụ kiện cắm trại, thiết bị thể thao và đồ dùng gia đình. Địa chỉ: ROOM203 2ND FLOOR, BUILDING 2 1, NO.55 CHUANGFU ROAD, XIAOGANG STREET, BEILUN DISTRICT, NINGBO CITY, ZHEJIANG ROVINCE, CHINA.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu BLACK DOG

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu BLACK DOG được đăng ký dưới dạng hình (hình ảnh). Bảo hộ bao gồm toàn bộ hình ảnh, logo và các biến thể đồ họa của “BLACK DOG”. Không có yếu tố loại trừ nào được liệt kê, vì vậy quyền độc quyền sẽ áp dụng cho mọi cách thể hiện tương tự trong các lĩnh vực liên quan.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "BLACK DOG"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

6, 9, 11, 12, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 28, 35

Nhóm 6: Dây, cột, cọc, móc, biển hiệu và đồ chứa bằng kim loại – các phụ kiện hỗ trợ lều và thiết bị cắm trại.
Nhóm 9: Pin, vỏ loa, trang phục lặn, dụng cụ đo, đèn báo hiệu, kính viễn vọng – thiết bị điện tử và phụ kiện thể thao.
Nhóm 11: Đèn pin, đèn, thiết bị nướng, thùng làm mát điện, thiết bị mồi lửa ga, quạt gió – các sản phẩm chiếu sáng và làm mát.
Nhóm 12: Xe đẩy tay, xe đẩy vật nuôi, xe đẩy tre, mái chèo, bơm hơi, xe đạp – phương tiện di chuyển và giải trí.
Nhóm 18: Ba lô, gậy leo núi, túi vệ sinh cá nhân, ô, túi du lịch, túi xách tay – đồ dùng cá nhân và du lịch.
Nhóm 20: Đồ đạc nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, kệ), gối, tấm đệm – nội thất gia đình.
Nhóm 21: Chai lọ, bình, xô, đồ giữ nhiệt thực phẩm, vỉ nướng, nồi nấu không điện – dụng cụ nhà bếp.
Nhóm 22: Lều, võng, mái che vải, dây thừng, sợi dệt thô, túi vải – thiết bị cắm trại và bao bì.
Nhóm 24: Vải, túi ngủ, chăn du lịch, ga trải giường, khăn mặt, cờ – vật liệu dệt.
Nhóm 25: Giày, mũ, trang phục dệt kim, găng tay, quần áo – trang phục thời trang và bảo hộ.
Nhóm 28: Thiết bị bảo vệ đầu gối, ống chân, đĩa bay, cần câu, giày tuyết, bóng chơi – đồ dùng thể thao.
Nhóm 35: Dịch vụ quảng cáo, nghiên cứu thị trường, đại lý xuất nhập khẩu, nền tảng giao dịch trực tuyến – các dịch vụ thương mại và marketing.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp