| 31.07.2008 | International Registration, AN, AU, BA, BH, BY, CH, CN, EG, GE, HR, IS, JP, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, MC, ME, MK, NA, NO, OM, RS, RU, SG, SM, SY, TR, UA, US, UZ, VN |
| 28.10.2008 | Change of ownership, DE |
| 31.05.2010 | Change of ownership, ME, UZ, DE |
| 11.06.2010 | Change in the name or address of the holder, DE |
| 08.10.2010 | Change of ownership, ME, DE |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
12, 25, 28
|
Đang giải quyết
Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, DE
|
25.07.2023 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 2 |
07, 09, 11, 27
|
Đang giải quyết
Change in the correspondence address
|
02.04.2025 | UNIT4 IP RECHTSANWÄLTE | |||
| 3 |
02, 03, 04, 07, 08, 09, 12, 14, 16, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 28, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43
|
Hết hạn | 25.02.2008 | Lichtenstein, Körner & Partners mbB | |||
| 4 |
11
|
Cấp bằng | 04.07.2024 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 5 |
12, 42
|
Complex
Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BQ, BT, BW, BY, CN, CU, CW, EG, GE, GH, GR, IE, IS, KE, KG, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, RU, SD, SG, SL, SM, ST, SX, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM
|
27.10.1990 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 6 |
09
|
Cấp bằng | 10.06.2008 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 7 |
09, 18, 25
|
Hết hạn | 21.10.1997 | Lichtenstein, Körner & Partners mbB | |||
| 8 |
12
|
Đang giải quyết
Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CW, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NA, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM
|
16.06.1971 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 9 |
03, 09, 14, 16, 18, 25, 28
|
Cấp bằng | 11.11.1999 | UNIT4 IP Rechtsanwälte | |||
| 10 |
08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 34
|
Cấp bằng | 29.07.1980 | UNIT4 IP Rechtsanwälte |
966200 là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 966200.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 25.02.2008 và hiện tại có trạng thái là Hết hạn.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Dr. Ing. h.c. F. Porsche Aktiengesellschaft.
Chủ sở hữu: Dr. Ing. h.c. F. Porsche Aktiengesellschaft, tập đoàn ô tô hạng sang của Đức, nổi tiếng với các dòng xe thể thao, xe đua và các giải pháp công nghệ cao. Trụ sở tại Porscheplatz 1, 70435 Stuttgart, Đức.
Nhãn hiệu 966200 là nhãn hiệu dạng hình, không có yếu tố loại trừ. Nhãn hiệu bảo hộ hình ảnh số 966200 cho phép chủ sở hữu ngăn chặn việc sao chép hoặc sử dụng tương tự trong các lĩnh vực đã đăng ký.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
02, 03, 04, 07, 08, 09, 12, 14, 16, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 28, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43
Nhóm 02: Sơn, vecni, chất bảo quản gỗ, nhựa tự nhiên.
Nhóm 03: Các loại chất tẩy rửa, xà phòng, mỹ phẩm, dầu gội, kem đánh răng.
Nhóm 04: Dầu công nghiệp, mỡ, chất bôi trơn, nhiên liệu, nến.
Nhóm 07: Máy công nghiệp cho gia công kim loại, nhựa, truyền động.
Nhóm 08: Dụng cụ tay cho xây dựng máy móc, phương tiện.
Nhóm 09: Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, điện tử.
Nhóm 12: Xe cộ và thiết bị di chuyển trên đất, không khí, nước.
Nhóm 14: Kim loại quý, trang sức, đồng hồ.
Nhóm 16: Giấy, văn phòng phẩm, ảnh, vật liệu dán.
Nhóm 18: Da, sản phẩm da, túi, ô.
Nhóm 20: Nội thất, gương, khung tranh, vật liệu làm đồ nội thất.
Nhóm 21: Đồ dùng nhà bếp, chổi, bọt biển, đồ vệ sinh.
Nhóm 24: Vải, bìa giường, vỏ gối.
Nhóm 25: Quần áo, giày dép, mũ.
Nhóm 27: Thảm, thảm trải sàn.
Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao, trang trí Giáng sinh.
Nhóm 32: Nước giải khát không cồn, nước trái cây.
Nhóm 33: Đồ uống có cồn.
Nhóm 35: Dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh.
Nhóm 36: Dịch vụ tài chính, bất động sản.
Nhóm 37: Sửa chữa máy móc, xe cộ.
Nhóm 38: Viễn thông.
Nhóm 39: Vận tải, lưu trữ, du lịch.
Nhóm 40: Xử lý vật liệu.
Nhóm 41: Giáo dục, giải trí, thể thao.
Nhóm 42: Dịch vụ khoa học, công nghệ, thiết kế phần mềm.
Nhóm 43: Dịch vụ thực phẩm, lưu trú tạm thời.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Đơn đăng ký nhãn hiệu này đã hết hiệu lực. Bạn có thể xem xét đăng ký nhãn hiệu tương tự nếu không có rủi ro vi phạm quyền của chủ sở hữu trước đó. Tuy nhiên, vẫn nên tham khảo ý kiến chuyên gia để đánh giá khả năng thành công của đơn đăng ký mới.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: