Đơn đăng ký nhãn hiệu "T V T" số 4-2019-38098 của Công ty cổ phần Tiến Việt Thái
Mời bạn bè, nhận gói tra cứu miễn phí
Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "T V T" số 4-2019-38098 của Công ty cổ phần Tiến Việt Thái

Rút đơn
4-2019-38098
30.09.2019
Công ty cổ phần Tiến Việt Thái
Số 21 lô 14B khu đô thị mới Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 3, 5, 7, 12, 29, 30, 31, 35, 36, 39, 41, 43, 44, 45 (15 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Không có
Combined
Đỏ, vàng, xanh da trời.
26.04.04 (7),26.04.09 (7),26.04.18 (7)
n/a
n/a
A: 381A - 25.12.2019
30.09.2019 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
28.10.2019 221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
25.12.2019 Công bố A
05.11.2021 243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "T V T"

T V T là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2019-38098.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 30.09.2019 và hiện tại có trạng thái là Rút đơn.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần Tiến Việt Thái.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: Công ty cổ phần Tiến Việt Thái

Địa chỉ: Số 21 lô 14B khu đô thị mới Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Công ty Tiến Việt Thái hoạt động đa ngành, bao gồm sản xuất vật liệu công nghiệp, thực phẩm, dịch vụ tài chính, bất động sản và các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu T V T

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu T V T là dạng hình, vì vậy toàn bộ hình ảnh, ký tự và màu sắc được đăng ký sẽ được bảo hộ. Không có yếu tố loại trừ, nên mọi phần của dấu hiệu đều được bảo vệ.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "T V T"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 3, 5, 7, 12, 29, 30, 31, 35, 36, 39, 41, 43, 44, 45

Lớp 1: Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo, phân bón, hợp chất chữa cháy, chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại, chế phẩm bảo quản thực phẩm, chất cho da, chất dính công nghiệp.

Lớp 3: Chất tẩy rửa, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, thuốc đánh răng.

Lớp 5: Chế phẩm y tế, vật liệu băng bó, vật liệu hàn răng, chất tẩy uế, chất diệt động vật.

Lớp 7: Động cơ và đầu máy (không dùng cho phương tiện giao thông bộ), bộ phận truyền động, máy nông nghiệp, máy bao gói, máy quạt thóc, máy gia công gỗ, máy ép nho/hoa quả.

Lớp 12: Phương tiện giao thông trên bộ.

Lớp 29: Thịt, rau, quả bảo quản, sữa, dầu thực vật, mỡ ăn.

Lớp 30: Gạo, bột sắn, bột ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt, kẹo, đá nước, đường, mật ong, men, muối, gia vị, kem lạnh.

Lớp 31: Động vật sống, rau quả tươi, hạt giống, cây và hoa, thức ăn cho động vật, mạch nha.

Lớp 35: Quản lý kinh doanh, giao dịch thương mại, hoạt động văn phòng.

Lớp 36: Dịch vụ tài chính, tiền tệ, bất động sản.

Lớp 39: Đóng gói và lưu trữ hàng hóa.

Lớp 41: Đào tạo, giải trí, tổ chức hoạt động thể thao và văn hoá.

Lớp 43: Dịch vụ thực phẩm và đồ uống do nhà hàng cung cấp, chỗ ở tạm thời.

Lớp 44: Dịch vụ thú y, chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người và động vật, dịch vụ nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp.

Lớp 45: Dịch vụ pháp lý, an ninh bảo vệ người và tài sản.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Khuyến nghị:

Đơn đăng ký nhãn hiệu này đã hết hiệu lực. Bạn có thể xem xét đăng ký nhãn hiệu tương tự nếu không có rủi ro vi phạm quyền của chủ sở hữu trước đó. Tuy nhiên, vẫn nên tham khảo ý kiến chuyên gia để đánh giá khả năng thành công của đơn đăng ký mới.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Rút đơn nghĩa là gì?
Người nộp đơn tự nguyện yêu cầu chấm dứt việc xử lý đơn đăng ký nhãn hiệu.
Vì sao người nộp đơn rút đơn?
Một số lý do có thể là thay đổi chiến lược thương hiệu hoặc không muốn tiếp tục đăng ký.
Sau khi rút đơn có thể nộp lại đơn mới không?
Có. Người nộp đơn có thể nộp lại đơn đăng ký mới bất cứ lúc nào.
Khi rút đơn có được hoàn lại phí không?
Thông thường các khoản phí đã nộp không được hoàn lại.
Rút đơn có ảnh hưởng đến việc đăng ký nhãn hiệu sau này không?
Không. Việc rút đơn không ngăn cản việc đăng ký nhãn hiệu khác hoặc nộp đơn lại trong tương lai.