Đơn đăng ký nhãn hiệu "" số 4-2026-39918 của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP
Tính năng mới: Bổ sung tra cứu theo ngày hợp lệ và Danh sách nhãn hiệu được hợp lệ hình thức

Đơn đăng ký nhãn hiệu "" số 4-2026-39918 của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP

1902
(trạng thái trung gian khi giải quyết đơn của Cục SHTT, thường có nghĩa là đang giải quyết)
4-2026-39918
31.07.2026
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP
20 Trương Định, Phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
Nhãn hiệu/ Thông thường
5, 9, 10, 41, 42, 44 (6 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Không có
Combined
Xanh dương nhạt, xanh dương và xanh dương đậm.
01.13.15 (7),26.01.01 (7)
n/a
n/a
A: -
31.07.2026 Nộp đơn
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu ""

là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2026-39918.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 31.07.2026 và hiện tại có trạng thái là 1902.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP

Địa chỉ: 20 Trương Định, Phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

CT GROUP là tập đoàn đa ngành hoạt động trong lĩnh vực y tế, công nghệ, giáo dục và dịch vụ chăm sóc sức khỏe. Với mạng lưới rộng khắp và danh tiếng mạnh trong các dự án nghiên cứu y sinh, thiết bị y tế và phần mềm công nghệ, tập đoàn đã xây dựng nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường trong và ngoài nước.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhân dạng bảo hộ là hình ảnh (loại nhãn hiệu: hình). Vì tên nhãn hiệu không được cung cấp (n/a), phạm vi bảo hộ tập trung vào yếu tố hình ảnh, bao gồm logo, biểu tượng, màu sắc và bố cục được đăng ký. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, do đó nhãn hiệu được bảo hộ toàn diện đối với hình dạng đã khai báo.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu ""

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

5, 9, 10, 41, 42, 44

Nhóm 5: Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; thảo dược; chế phẩm khử trùng; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng.

Nhóm 9: Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ hoá học; thiết bị chưng cất cho mục đích khoa học; chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm giám sát hoạt động của các phần mềm khác.

Nhóm 10: Thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế trong phòng thí nghiệm y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y.

Nhóm 41: Giáo dục; đào tạo; khóa đào tạo từ xa; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; đào tạo thực hành (hướng dẫn thao tác thử); cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận.

Nhóm 42: Nghiên cứu công nghệ; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu sinh học; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); nghiên cứu khoa học; tư vấn công nghệ.

Nhóm 44: Dịch vụ y tế; dịch vụ bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ trị liệu; cho thuê thiết bị y tế; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp