Đơn đăng ký nhãn hiệu "K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR" số 4-2025-18895 của Nguyễn Văn Minh
Mời bạn bè, nhận gói tra cứu miễn phí
Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR" số 4-2025-18895 của Nguyễn Văn Minh

1902
4-2025-18895
29.04.2025
17.04.2026
Nguyễn Văn Minh
Thôn Qua Bộ, xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nhãn hiệu/ Thông thường
25, 35, 40, 42 (4 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ WEFLY
Tầng 3, số 369 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Combined
Xanh tối, trắng.
26.04.18 (7)
n/a
n/a
A: -
29.04.2025 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
29.04.2025 Biên lai điện tử XLQ
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR"

K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2025-18895.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 29.04.2025 và hiện tại có trạng thái là 1902.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Nguyễn Văn Minh.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Nguyễn Văn Minh là chủ đơn của nhãn hiệu này, có địa chỉ tại Thôn Qua Bộ, xã Liên Hồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Từ thông tin nhãn hiệu cho thấy chủ sở hữu đang hướng đến hoạt động trong lĩnh vực may mặc, thời trang và các dịch vụ liên quan đến thiết kế, gia công, kinh doanh sản phẩm trang phục. Với tên nhãn hiệu K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR, có thể nhận thấy định hướng thương hiệu gắn với may đo và trang phục may sẵn, phù hợp với xu hướng xây dựng thương hiệu thời trang chuyên nghiệp, dễ nhận diện. Trong thực tế tra cứu nhãn hiệu, các chủ đơn hoạt động trong ngành may mặc thường sử dụng nhãn hiệu để tạo dấu ấn riêng cho sản phẩm, hỗ trợ quảng bá hàng hóa và nâng cao uy tín trên thị trường.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR

Các yếu tố được bảo hộ:

Thông tin nhãn hiệu này cho thấy dấu hiệu được đăng ký là K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR, thuộc nhãn hiệu có hình ảnh. Điều này có nghĩa là phạm vi bảo hộ không chỉ xét riêng phần chữ, mà còn tính đến tổng thể trình bày của dấu hiệu, gồm chữ, hình và cách sắp xếp thể hiện trên mẫu nhãn hiệu. Vì hồ sơ không nêu yếu tố loại trừ, nên về nguyên tắc, toàn bộ dấu hiệu nộp kèm trong đơn sẽ được xem xét bảo hộ theo đúng mẫu thể hiện. Khi tra cứu nhãn hiệu, cần lưu ý rằng các dấu hiệu tương tự về phát âm, bố cục, ý nghĩa hoặc hình thức thể hiện có thể bị đánh giá là dễ gây nhầm lẫn với nhãn hiệu này trong cùng lĩnh vực hàng hóa, dịch vụ.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "K KAGANZA TAILORING & READY TO WEAR"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

25, 35, 40, 42

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ là phạm vi các hàng hóa, dịch vụ mà nhãn hiệu được dùng để nhận diện. Trong hồ sơ này, nhãn hiệu được bảo hộ ở nhiều nhóm. Nhóm 25 gồm quần áo, áo vest, ca vát, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, thắt lưng trang phục, tức là các sản phẩm thời trang và phụ kiện mặc trên người. Nhóm 35 gồm dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu, quảng cáo, marketing, giới thiệu sản phẩm trên phương tiện truyền thông, trưng bày hàng hóa trong cửa hàng và mua bán các sản phẩm thời trang, vải. Nhóm 40 là các dịch vụ may đo, gia công da, xử lý vải, sửa quần áo cho vừa số đo, làm co vải trước khi may, xử lý len. Nhóm 42 gồm thiết kế trang phục, thiết kế quần áo, thiết kế đồ họa nghệ thuật, thiết kế nội thất, thiết kế phần mềm và hệ thống máy dữ liệu, thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo. Có thể phỏng đoán rằng chủ đơn sẽ sử dụng nhãn hiệu này chủ yếu trong lĩnh vực thời trang may đo, may sẵn và kinh doanh sản phẩm may mặc, đồng thời mở rộng sang quảng bá và thiết kế thương hiệu để phát triển hình ảnh chuyên nghiệp hơn.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp