Đơn đăng ký nhãn hiệu "DUMUC" số 4-2025-45362 của Phạm Ngọc Lâm
Nhận tài khoản tra cứu MIỄN PHÍ khi đăng link giới thiệu VietnamTrademark. Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "DUMUC" số 4-2025-45362 của Phạm Ngọc Lâm

Đang giải quyết
4-2025-45362
08.09.2025
Phạm Ngọc Lâm
130/12 Trần Thái Tông, khu phố 30, phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh
Nhãn hiệu/ Thông thường
1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 33, 34, 38, 40, 45 (26 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty TNHH Luật Sở Hữu Trí Tuệ Điểm Tựa Vàng
364/75 Thoại Ngọc Hầu, P. Phú Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Combined
Xanh lá, trắng.
n/a
n/a
n/a
A: 185972 - 25.11.2025
08.09.2025 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "DUMUC"

DUMUC là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2025-45362.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 08.09.2025 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Phạm Ngọc Lâm.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Chủ sở hữu: Phạm Ngọc Lâm

Địa chỉ: 130/12 Trần Thái Tông, khu phố 30, phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ông Phạm Ngọc Lâm là doanh nhân hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp, sản xuất thiết bị, vật liệu và dịch vụ kỹ thuật, đồng thời tham gia vào các dịch vụ thương mại và giải trí.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu DUMUC

Các yếu tố được bảo hộ:

Tên nhãn hiệu: DUMUC

Loại nhãn hiệu: chữ

Không có yếu tố loại trừ được ghi nhận.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "DUMUC"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 33, 34, 38, 40, 45

Nhóm 01: Hóa chất công nghiệp, keo dán, chất làm mát động cơ, chất sửa chữa lốp xe và các chế phẩm làm sạch.

Nhóm 02: Sơn, chất pha loãng, chất chống rỉ, sơn lót và các sản phẩm chống ăn mòn.

Nhóm 04: Xăng, dầu nhớt, chất bôi trơn, nến thơm và mỡ lông cừu dùng trong mỹ phẩm.

Nhóm 06: Phụ tùng kim loại như bu lông, mắt xích, đinh vít, bánh xe, cúp giải thưởng và các hộp, móc kim loại.

Nhóm 07: Thiết bị rửa, máy khởi động xe máy, trục cam, máy sơn, súng phun sơn, máy bơm, thiết bị làm sạch bằng hơi nước và máy xay cà phê.

Nhóm 08: Dao cạo, lưỡi dao, kéo, dụng cụ cắt móng, cờ lê, tua vít, búa, bộ đồ ăn và rìu.

Nhóm 09: Ắc quy, thiết bị đo tốc độ, thiết bị lái tự động, đồng hồ đo, máy báo áp lực lốp, mũ bảo hiểm và phần mềm di động.

Nhóm 10: Bao cao su y tế, găng tay, nệm lót, bộ vệ sinh bệnh nhân, ủng y tế và băng cao su chỉnh răng.

Nhóm 11: Đèn xe, thiết bị điều hòa, sưởi, máy sấy tóc, máy pha cà phê điện, thảm sưởi, bình giữ nhiệt, bếp điện, đèn pin.

Nhóm 12: Lò xo giảm xóc, gương chiếu hậu, khung gầm, bánh xe, cửa xe, chắn bùn, lốp, thiết bị bay chụp ảnh, tấm phủ, xe ô tô, xe máy, xe đạp.

Nhóm 13: Pháo hiệu cứu hộ, pháo hoa, súng hiệu, bình xịt cá nhân, pháo sáng.

Nhóm 15: Đàn piano, đàn ghi-ta, trống, sáo, kèn và các nhạc cụ dây.

Nhóm 16: Khăn giấy, tạp chí, báo chí, bút, lịch, truyện tranh và sổ tay.

Nhóm 17: Ống nối tản nhiệt, vật liệu cao su, vật liệu lót phanh, vật liệu cách điện, băng keo, vòng đệm.

Nhóm 18: Ba lô, ví, vali, túi xách, gậy đi bộ, vật liệu giả da, ô che nắng, móc chìa khóa.

Nhóm 19: Ván sàn gỗ, lớp phủ xây dựng, vật liệu cách âm, ngói, cửa, tấm lợp, biển hiệu không kim loại.

Nhóm 20: Gương, thùng chứa, đệm, gối, giường, tủ, bàn, ghế, kệ, đồ gỗ mỹ thuật, bảng hiển thị, nắp chai, xe đẩy tay, biển hiệu gỗ.

Nhóm 24: Khăn tắm, khăn mặt, màn chống muỗi, chăn, túi ngủ, vỏ đệm, tấm trải dã ngoại.

Nhóm 26: Cúc, đồ trang trí mũ, băng đeo tay, bộ đồ may vá, tóc giả.

Nhóm 27: Thảm ô tô, thảm tập thể dục, thảm cỏ nhân tạo, chiếu dàn, thảm chống trượt, giấy dán tường.

Nhóm 28: Găng tay đấm bốc, dụng cụ rèn luyện thể hình, túi tập đấm, máy trò chơi video, tạ, đồ chơi nhồi bông, cần câu, áo phao, xúc xắc, bài lá, thiết bị leo dây.

Nhóm 33: Rượu, đồ uống có cồn (trừ bia) và chiết xuất trái cây có cồn.

Nhóm 34: Diêm, thuốc lá, thuốc lá điện tử, bật lửa, xì gà, gạt tàn.

Nhóm 38: Dịch vụ tin tức, diễn đàn trực tuyến, phòng chat, kênh viễn thông cho mua hàng từ xa, dịch vụ định vị, email, tin nhắn.

Nhóm 40: Xử lý phim, in ảnh, tráng rửa phim, in ấn, dịch vụ khử mùi không khí.

Nhóm 45: Mạng xã hội trực tuyến, dịch vụ pháp lý, quản lý quyền tác giả, nghiên cứu pháp luật, trợ giúp khách hàng, chăm sóc sức khỏe tại nhà, định vị tài sản thất lạc, nội dung phòng chat.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "DUMUC" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.