| 01.01.1980 | Công bố A |
| 18.12.1997 | Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu |
| 31.03.1999 | 263-Quyết định cấp VBBH |
| 25.05.1999 | Công bố B |
| 27.11.2007 | 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ |
| 11.09.2008 | 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB |
| 09.11.2017 | 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB |
| 09.11.2017 | 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH |
| 09.11.2017 | 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ |
| 31.03.2023 | 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
7
|
Cấp bằng
Số bằng 388634
|
29.12.2017 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 2 |
11
|
Cấp bằng
Số bằng 522287
|
28.04.2023 | Công ty TNHH Ban Ca | |||
| 3 |
1, 4, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 23, 28, 29, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42
|
Cấp bằng
Số bằng 30617
|
18.12.1997 | Công ty Luật TNHH T&G | |||
| 4 |
7
|
Cấp bằng
Số bằng 358627
|
29.12.2017 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 5 |
42
|
Cấp bằng
Số bằng 21666
|
02.08.1995 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 6 |
7, 9, 11, 12, 24, 25
|
Cấp bằng
Số bằng 45094
|
21.04.1992 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 7 |
7, 9, 11, 12, 24, 25
|
Cấp bằng
Số bằng 45095
|
21.04.1992 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh | |||
| 8 |
11
|
Cấp bằng
Số bằng 613368
|
24.12.2024 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh | |||
| 9 |
11
|
Đang giải quyết
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
|
24.12.2024 | Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh | |||
| 10 |
7, 12
|
Đang giải quyết
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
|
23.06.2023 | Công ty TNHH Ban Ca |
DAEWOO là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-1997-36805.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 18.12.1997 và hiện tại có trạng thái là Cấp bằng.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là POSCO INTERNATIONAL CORPORATION.
POSCO INTERNATIONAL CORPORATION là công ty con của tập đoàn POSCO – một trong những tập đoàn thép lớn nhất Hàn Quốc. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đầu tư và phát triển các dự án năng lượng, khai khoáng, hóa chất và các dịch vụ liên quan. Trụ sở chính đặt tại 134, Teheran-ro, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea. Với mạng lưới đối tác toàn cầu, POSCO International được biết đến với uy tín trong việc cung cấp nguyên liệu công nghiệp và các giải pháp kinh doanh đa dạng.
Nhãn hiệu DAEWOO được đăng ký dưới dạng hình, nghĩa là bảo hộ áp dụng cho hình ảnh, kiểu chữ, màu sắc và bố cục cụ thể của dấu hiệu như trong giấy chứng nhận. Phạm vi bảo hộ bao gồm mọi sản phẩm, dịch vụ thuộc các nhóm đã đăng ký khi chúng được gắn nhãn với hình dạng, thiết kế tương tự hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, do đó quyền bảo hộ được mở rộng tối đa đối với dấu hiệu đã đăng ký.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
1, 4, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 23, 28, 29, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42
Nhóm 1: Các sản phẩm hoá học công nghiệp, nhựa nguyên liệu, phân bón, hợp chất chữa cháy, hoá chất bảo quản thực phẩm và các chất dính.
Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, nhiên liệu (bao gồm xăng), vật liệu cháy sáng, nến và bấc đèn.
Nhóm 5: Sản phẩm dược, thú y, chất ăn kiêng, vật liệu y tế như cao dán, vật liệu hàn răng, chất tẩy uế và chất diệt sâu bệnh.
Nhóm 6: Kim loại thường và hợp kim, vật liệu xây dựng kim loại, cấu kiện kim loại vận chuyển, cáp không dẫn điện, khóa, ống kim loại và két sắt.
Nhóm 8: Công cụ cầm tay, dao kéo, dụng cụ cắt, vũ khí lạnh và dao cạo.
Nhóm 10: Thiết bị y tế, nha khoa, thú y, dụng cụ chỉnh hình và vật liệu khâu vết thương.
Nhóm 13: Vũ khí bắn nổ, chất nổ, pháo hoa và các loại đạn dược.
Nhóm 14: Kim loại quý, đồ trang sức, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Nhóm 15: Dụng cụ âm nhạc.
Nhóm 17: Cao su, nhựa, gôm, vật liệu cách ly, ống mềm phi kim loại.
Nhóm 18: Da và giả da, đồ da, vali, túi du lịch, gậy cưỡi ngựa.
Nhóm 19: Vật liệu xây dựng phi kim loại, ống cứng phi kim loại, cấu kiện phi kim loại.
Nhóm 20: Đồ gỗ, gương, khung ảnh và các sản phẩm làm từ vật liệu tự nhiên.
Nhóm 23: Các loại sợi dệt.
Nhóm 28: Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao và đồ trang hoàng.
Nhóm 29: Thực phẩm chế biến từ thịt, cá, trứng, sữa, dầu thực vật và các sản phẩm tương tự.
Nhóm 31: Sản phẩm nông nghiệp, hạt giống, cây, hoa, thực phẩm cho động vật.
Nhóm 35‑42: Dịch vụ quảng cáo, quản lý kinh doanh, tài chính, bảo hiểm, bất động sản, xây dựng, thông tin liên lạc, vận tải, lưu kho, giáo dục, giải trí, dịch vụ ăn uống, khách sạn, y tế, thú y, pháp lý, nghiên cứu khoa học, lập trình máy tính và các dịch vụ hỗ trợ khác.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Nhãn hiệu "DAEWOO" đã được cấp văn bằng bảo hộ. Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự, cần lưu ý rằng có thể bị từ chối do vi phạm quyền của chủ sở hữu hiện tại.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: