Đơn đăng ký nhãn hiệu "Ch ng soju" số 4-2023-05577 của Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam
Mời bạn bè, nhận gói tra cứu miễn phí
Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "Ch ng soju" số 4-2023-05577 của Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam

Đang giải quyết
4-2023-05577
24.02.2023
Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam
LK37, 38, 41, 42 khu DV NO7A và thửa 135 khu đất DV Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhãn hiệu/ Thông thường
32, 33, 43 (3 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Combined
Đen, trắng, đỏ.
06.01.02 (7),24.15.07 (7),24.15.21 (7),26.01.01 (7),26.01.18 (7),26.03.23 (7),26.11.03 (7)
n/a
n/a
A: 28056 - 25.09.2023
24.02.2023 Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
24.02.2023 Biên lai điện tử XLQ
14.08.2023 QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn không nhận được thông báo từ Cục SHTT để kịp thời bảo vệ nhãn hiệu của bạn? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "Ch ng soju"

Ch ng soju là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 4-2023-05577.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 24.02.2023 và hiện tại có trạng thái là Đang giải quyết.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Công ty cổ phần Nhan sắc Việt Nam là chủ đơn của nhãn hiệu này, với địa chỉ tại quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Dựa trên tên gọi doanh nghiệp và thông tin nhãn hiệu, có thể thấy đây là đơn vị hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, có khả năng triển khai kinh doanh đa lĩnh vực, trong đó nổi bật là các ngành liên quan đến tiêu dùng, dịch vụ và xây dựng hình ảnh thương hiệu. Trong thực tế tra cứu nhãn hiệu, các doanh nghiệp có định hướng phát triển thương hiệu thường chú trọng đăng ký bảo hộ để bảo vệ nhận diện và nâng cao giá trị kinh doanh lâu dài.

Với nhóm sản phẩm và dịch vụ đã đăng ký, chủ sở hữu nhiều khả năng đang hướng tới lĩnh vực đồ uống, kinh doanh dịch vụ ăn uống và các hoạt động phục vụ khách hàng trong môi trường nhà hàng, quán bar hoặc lưu trú. Thông tin nhãn hiệu cho thấy đây là một dấu hiệu được xây dựng có chủ đích để sử dụng trong hoạt động thương mại, qua đó góp phần tạo dựng vị thế và mức độ nhận biết trên thị trường.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu Ch ng soju

Các yếu tố được bảo hộ:

Về phạm vi bảo hộ, nhãn hiệu này được đăng ký dưới dạng có hình ảnh, nên quyền bảo hộ không chỉ gắn với phần chữ mà còn bao gồm tổng thể cách thể hiện dấu hiệu trong mẫu nộp đơn. Điều đó có nghĩa là khi xem xét tình trạng nhãn hiệu, cơ quan có thẩm quyền sẽ đánh giá sự tương tự dựa trên toàn bộ bố cục, kiểu trình bày, hình ảnh đi kèm và yếu tố chữ Ch ng soju trong mẫu nhãn hiệu.

Do không có yếu tố loại trừ được ghi nhận, phạm vi bảo hộ được hiểu là áp dụng cho dấu hiệu đã được thể hiện trong hồ sơ đăng ký. Nếu có bên khác sử dụng dấu hiệu gần giống hoặc gây nhầm lẫn về tổng thể trình bày, đặc biệt trong cùng lĩnh vực hàng hóa, dịch vụ, thì có thể phát sinh nguy cơ xung đột quyền. Vì vậy, khi tra cứu nhãn hiệu, cần chú ý cả phần chữ lẫn yếu tố hình ảnh để đánh giá đúng mức độ bảo hộ của nhãn hiệu này.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "Ch ng soju"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

32, 33, 43

Nhóm sản phẩm, dịch vụ được bảo hộ là phạm vi hàng hóa hoặc dịch vụ mà nhãn hiệu được phép sử dụng độc quyền trong đăng ký. Với đơn này, nhãn hiệu được bảo hộ ở nhóm 32, nhóm 33 và nhóm 43, tức là bao phủ cả sản phẩm đồ uống và dịch vụ kinh doanh ăn uống, lưu trú.

Cụ thể, nhóm 32 gồm bia, đồ uống hỗn hợp không có cồn trên cơ sở bia, đồ uống không có cồn, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước uống và chế phẩm để làm nước uống có ga. Nhóm 33 gồm rượu, đồ uống được chưng cất, đồ uống có cồn trừ bia và đồ uống hoa quả có cồn. Nhóm 43 gồm dịch vụ khách sạn, nhà hàng ăn uống, cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện, dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời, quán cà phê và quán rượu nhỏ.

Từ danh mục này có thể nhận định chủ đơn nhiều khả năng sẽ sử dụng nhãn hiệu trong lĩnh vực đồ uống có cồn, đồ uống giải khát và kinh doanh dịch vụ ẩm thực, quán bar hoặc khách sạn. Đây là nhóm ngành có tính cạnh tranh cao nên việc đăng ký và bảo hộ nhãn hiệu giúp doanh nghiệp tăng khả năng nhận diện, đồng thời hạn chế rủi ro bị sao chép trong quá trình khai thác thương mại.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Lưu ý:

Đơn đăng ký nhãn hiệu "Ch ng soju" đã được nộp nhưng chưa được cấp văn bằng bảo hộ. Việc đăng ký nhãn hiệu tương tự có thể gặp rủi ro bị từ chối nếu đơn này được cấp văn bằng, vì vậy bạn nên theo dõi tình trạng xử lý của đơn này thường xuyên.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Đơn đang xử lý nghĩa là gì?
Đơn đăng ký nhãn hiệu đang được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và chưa có quyết định cuối cùng.
Thời gian xử lý đơn nhãn hiệu thường bao lâu?
Thông thường quá trình xử lý có thể kéo dài từ 12–24 tháng tùy từng trường hợp.
Trong thời gian này đơn có thể bị từ chối không?
Có. Nếu nhãn hiệu không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc trùng/tương tự nhãn hiệu khác, đơn có thể bị từ chối.
Người khác có thể phản đối đơn đang xử lý không?
Có. Sau khi đơn được công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến phản đối.
Làm sao để theo dõi tiến trình xử lý?
Bạn có thể tra cứu trạng thái đơn trên hệ thống tra cứu của cơ quan sở hữu trí tuệ hoặc các dịch vụ theo dõi đơn.