Đơn đăng ký nhãn hiệu "SYNGENTA" số 732663 của Syngenta Participations AG
Mời bạn bè, nhận gói tra cứu miễn phí
Xem ngay

Đơn đăng ký nhãn hiệu "SYNGENTA" số 732663 của Syngenta Participations AG

Complex (thử nghiệm)
Đơn quốc tế 732663
08.03.2000
Syngenta Participations AG
Rosentalstrasse 67, CH-4058 Basel (CH)
Nhãn hiệu/ Thông thường
01, 02, 05, 07, 08, 09, 10, 16, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 41, 42 (16 nhóm)
Để xem chi tiết sản phẩm, dịch vụ bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Không có
Chữ
n/a
n/a
CH, 09.11.1999, 470228
n/a
A: -
16.02.2001 Change of ownership, CH
10.05.2001 Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU
11.10.2001 International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU (after correction of 29.08.2001, 2000/10 Gaz)
18.04.2002 Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU
01.04.2010 Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, UA, UZ, VN
19.02.2020 Change in the name or address of the holder
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
dd.MM.yyyy Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ).
💡
Bạn cần trợ giúp về nhãn hiệu này? Liên hệ ngay để được hỗ trợ: Zalo hỗ trợ
Bạn lo lắng bỏ lỡ thông báo từ Cục SHTT và không kịp bảo vệ nhãn hiệu? Hãy để chúng tôi theo dõi và nhắc nhở bạn khi có thông báo mới. Theo dõi ngay để an tâm!

Tổng quan về nhãn hiệu "SYNGENTA"

SYNGENTA là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 732663.

Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 08.03.2000 và hiện tại có trạng thái là Complex.

Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Syngenta Participations AG.

Giới thiệu về chủ sở hữu

Syngenta Participations AG là công ty con của tập đoàn Syngenta, trụ sở tại Rosentalstrasse 67, CH-4058 Basel, Thụy Sĩ. Syngenta là một trong những tập đoàn hàng đầu thế giới về nông nghiệp, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp về hạt giống, thuốc bảo vệ thực vật và công nghệ nông nghiệp.

Các yếu tố được bảo hộ và loại trừ của nhãn hiệu SYNGENTA

Các yếu tố được bảo hộ:

Nhãn hiệu SYNGENTA là dạng chữ, không có yếu tố loại trừ. Bảo hộ áp dụng cho toàn bộ từ SYNGENTA khi được sử dụng trong các lĩnh vực đã đăng ký.

Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ của nhãn hiệu "SYNGENTA"

Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:

01, 02, 05, 07, 08, 09, 10, 16, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 41, 42

Nhóm 01: Hóa chất công nghiệp, nông nghiệp, nhựa và nhựa chưa qua xử lý, phân bón, chất chữa cháy, chất bảo quản thực phẩm.
Nhóm 02: Sơn, vecni, chất chống gỉ, thuốc nhuộm, nhựa tự nhiên.
Nhóm 05: Sản phẩm dược, thực phẩm dinh dưỡng y tế, thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu.
Nhóm 07: Máy móc, công cụ nông nghiệp, máy ủ trứng.
Nhóm 08: Dụng cụ cầm tay.
Nhóm 09: Thiết bị âm thanh, hình ảnh, thiết bị đo lường, máy ghi âm, máy quay video, thiết bị giám sát.
Nhóm 10: Dụng cụ y tế, nha khoa, thú y, vật liệu phục hình.
Nhóm 16: Giấy, bìa, vật liệu in ấn, dụng cụ văn phòng.
Nhóm 29: Thực phẩm tươi sống, thịt, cá, trứng, sữa, dầu thực vật.
Nhóm 30: Đồ uống, cà phê, trà, đường, bột ngũ cốc, gia vị.
Nhóm 31: Sản phẩm nông nghiệp, hạt, cây trồng, thức ăn chăn nuôi.
Nhóm 32: Đồ uống không cồn, nước khoáng, nước ép.
Nhóm 35: Quảng cáo, quản lý kinh doanh.
Nhóm 36: Bảo hiểm, tài chính, bất động sản.
Nhóm 41: Giáo dục, giải trí, hoạt động văn hoá.
Nhóm 42: Dịch vụ nhà hàng, lưu trú, y tế, nghiên cứu khoa học, lập trình máy tính.

Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.

Ý nghĩa các thông tin trong hồ sơ

  • Số đơn: Là mã số duy nhất được Cục Sở hữu trí tuệ cấp khi nhận đơn đăng ký nhãn hiệu. Số đơn dùng để tra cứu và theo dõi tình trạng xử lý của đơn.
  • Ngày nộp đơn: Là ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Ngày nộp đơn dùng để xác định quyền ưu tiên: ai nộp đơn trước thì sẽ được xem xét trước. Nếu đơn được cấp bằng, thì thời hạn bảo hộ 10 năm sẽ được tính từ ngày này, chứ không phải ngày có quyết định cấp.
  • Trạng thái đơn: Phản ánh giai đoạn xử lý hiện tại của đơn: đang thẩm định, đã công bố, đang thẩm định nội dung, hoặc đã cấp văn bằng bảo hộ.
  • Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Để xác định nhãn hiệu được bảo hộ cho những loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Khi đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn phải chỉ rõ nhãn hiệu đó dùng cho loại sản phẩm hoặc dịch vụ nào. Người khác vẫn có thể dùng nhãn hiệu tương tự cho sản phẩm hoặc dịch vụ khác. Việc phân nhóm này được chuẩn hóa theo hệ thống quốc tế Nice Classification
  • Mô tả nhãn hiệu: Mô tả chi tiết về hình thức, màu sắc, và các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu. Mô tả này giúp xác định chính xác nội dung được bảo hộ của nhãn hiệu trong trường hợp nhãn hiệu được vẽ từ các họa tiết trừu tượng.
  • Yếu tố loại trừ: là những phần có trong nhãn hiệu nhưng không được bảo hộ riêng lẻ. Mục đích để loại trừ bảo hộ các yếu tố mang tính mô tả, phổ biến hoặc chung. Ví dụ: nhãn hiệu ABC COFFEE có ABC là phần chính được bảo hộ, còn COFFEE là phần bị loại trừ vì đây là từ mô tả sản phẩm chung
  • Phân loại hình: Là cách nhãn hiệu được phân loại dựa trên các hình ảnh và biểu tượng có trong nhãn hiệu để phục vụ việc tra cứu và so sánh nhãn hiệu. Ví du: Nhãn hiệu có hình ngôi sao → được gán mã cho hình ngôi sao; nNhãn hiệu có hình con chim → được gán mã cho hình chim
  • Công bố: là ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai trên công báo sở hữu công nghiệp để mọi người có thể tra cứu và theo dõi. Ngày công bố còn là ngày dùng để tính thời hạn cho giai đoạn thẩm định nội dung: không quá 09 tháng kể từ ngày công bố
  • Tình trạng xử lý: là chuỗi các bước và sự kiện mà đơn đăng ký nhãn hiệu trải qua trong quá trình được cơ quan sở hữu trí tuệ xem xét và ra quyết định. Tiến trình này cho biết:Đơn đang ở bước nào trong quá trình xét duyệt, những sự kiện đã xảy ra đối với đơn (ví dụ: công bố, phản đối, sửa đổi, quyết định cấp hoặc từ chối)

Quy trình xử lý đơn đăng ký

Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:

  1. Nộp đơn: Nộp hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đến Cục Sở hữu trí tuệ.
  2. Thẩm định hình thức: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ, Cục SHTT sẽ gửi Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ đến chủ đơn. Thời gian: 01 tháng.
  3. Công bố đơn: Đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Thời gian: trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu có quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
  4. Thẩm định nội dung: Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ. Thời gian: không quá 09 tháng, kể từ ngày công bố đơn.
  5. Cấp văn bằng: Cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu.

Nhãn hiệu tương tự

Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Tư vấn đăng ký nhãn hiệu

Thông tin:

Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự:

  • tra cứu trước khi đăng ký
  • tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn
  • chọn nhóm sản phẩm đúng

Liên hệ tư vấn

Câu hỏi thường gặp