| 16.02.2001 | Change of ownership, CH |
| 10.05.2001 | Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU |
| 11.10.2001 | International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU (after correction of 29.08.2001, 2000/10 Gaz) |
| 18.04.2002 | Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU |
| 01.04.2010 | Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, UA, UZ, VN |
| 19.02.2020 | Change in the name or address of the holder |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 201383
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ | |||
| 2 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 207216
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ | |||
| 3 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 207217
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 4 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 207218
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 5 |
5
|
Cấp bằng
Số bằng 207219
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 6 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 201392
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 7 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 201395
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 8 |
5
|
Hết hạn
Số bằng 201388
(hết hạn quá 3 năm)
|
12.12.2011 | Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế | |||
| 9 |
5
|
Cấp bằng
Số bằng 200426
|
12.12.2011 | Văn phòng Luật sư Ân Nam | |||
| 10 |
5
|
Cấp bằng
Số bằng 200427
|
12.12.2011 | Văn phòng Luật sư Ân Nam |
SYNGENTA là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 732663.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 08.03.2000 và hiện tại có trạng thái là Complex.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là Syngenta Participations AG.
Syngenta Participations AG là công ty con của tập đoàn Syngenta, trụ sở tại Rosentalstrasse 67, CH-4058 Basel, Thụy Sĩ. Syngenta là một trong những tập đoàn hàng đầu thế giới về nông nghiệp, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp về hạt giống, thuốc bảo vệ thực vật và công nghệ nông nghiệp.
Nhãn hiệu SYNGENTA là dạng chữ, không có yếu tố loại trừ. Bảo hộ áp dụng cho toàn bộ từ SYNGENTA khi được sử dụng trong các lĩnh vực đã đăng ký.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
01, 02, 05, 07, 08, 09, 10, 16, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 41, 42
Nhóm 01: Hóa chất công nghiệp, nông nghiệp, nhựa và nhựa chưa qua xử lý, phân bón, chất chữa cháy, chất bảo quản thực phẩm.
Nhóm 02: Sơn, vecni, chất chống gỉ, thuốc nhuộm, nhựa tự nhiên.
Nhóm 05: Sản phẩm dược, thực phẩm dinh dưỡng y tế, thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu.
Nhóm 07: Máy móc, công cụ nông nghiệp, máy ủ trứng.
Nhóm 08: Dụng cụ cầm tay.
Nhóm 09: Thiết bị âm thanh, hình ảnh, thiết bị đo lường, máy ghi âm, máy quay video, thiết bị giám sát.
Nhóm 10: Dụng cụ y tế, nha khoa, thú y, vật liệu phục hình.
Nhóm 16: Giấy, bìa, vật liệu in ấn, dụng cụ văn phòng.
Nhóm 29: Thực phẩm tươi sống, thịt, cá, trứng, sữa, dầu thực vật.
Nhóm 30: Đồ uống, cà phê, trà, đường, bột ngũ cốc, gia vị.
Nhóm 31: Sản phẩm nông nghiệp, hạt, cây trồng, thức ăn chăn nuôi.
Nhóm 32: Đồ uống không cồn, nước khoáng, nước ép.
Nhóm 35: Quảng cáo, quản lý kinh doanh.
Nhóm 36: Bảo hiểm, tài chính, bất động sản.
Nhóm 41: Giáo dục, giải trí, hoạt động văn hoá.
Nhóm 42: Dịch vụ nhà hàng, lưu trú, y tế, nghiên cứu khoa học, lập trình máy tính.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Để biết thêm thông tin chi tiết về tình trạng pháp lý của nhãn hiệu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: