| 01.09.1975 | International Registration, AT, BX, CH, CS, DD, DE, DT, DZ, EG, ES, HU, IT, LI, MA, MC, PT, RO, SM, TN, VN, YU |
| 19.10.1988 | Change of ownership |
| 19.10.1988 | Change in the name or address of the holder |
| 21.12.1992 | Change of ownership |
| 18.08.1995 | Renewal, AT, BX, CH, CZ, DE, DZ, EG, ES, HR, HU, IT, LI, MA, MC, MK, PT, RO, SI, SK, SM, VN, YU |
| 02.10.1998 | Change in the name or address of the holder |
| 08.04.1999 | Appointment or renunciation of the representative |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
09, 36, 38, 42
|
Đang giải quyết
Statement indicating the goods and services for which protection of the mark is granted under Rule 18ter(2)(ii), VN
|
21.09.2018 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES, Direction Propriété Intellectuelle, Madame SOPHIE REGISSER | |||
| 2 |
18, 25
|
Cấp bằng | 05.11.2019 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES, Direction Propriété Intellectuelle, Mme. Sophie Regisser | |||
| 3 |
03
|
Đang giải quyết
International Registration, AE, AT, AU, BH, BR, BX, CH, CO, CZ, DK, ES, FI, GB, GR, HU, ID, IE, IL, IN, IT, JP, KR, KZ, MA, MC, MN, MX, NO, NZ, OM, PH, PL, PT, RO, RU, SE, SG, TH, TR, UA, VN
|
07.03.2024 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Département de la Propriété Intellectuelle Madame REGISSER Sophie | |||
| 4 |
03
|
Cấp bằng | 16.07.2021 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Madame Sophie REGISSER | |||
| 5 |
14
|
Cấp bằng | 28.04.2022 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES, Madame Sophie REGISSER | |||
| 6 |
35
|
Cấp bằng | 22.02.2019 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Direction Popriété Intellectuelle | |||
| 7 |
03
|
Đang giải quyết
International Registration, AE, AT, AU, BH, BR, BX, CA, CH, CL, CO, CZ, DE, DK, ES, FI, GB, GR, HU, ID, IE, IL, IN, IT, JP, KR, KZ, MA, MC, MN, MX, MY, NO, NZ, OM, PH, PL, PT, RO, RU, SE, SG, TH, TR, UA, VN
|
06.05.2024 | Madame REGISSER Sophie SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Direction de la propriété intellectuelle | |||
| 8 |
03
|
Đang giải quyết
Total provisional refusal of protection, VN
|
22.03.2021 | ||||
| 9 |
14
|
Đang giải quyết
Change in the name or address of the holder
|
13.07.2021 | SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES, Madame Sophie REGISSER | |||
| 10 |
18
|
Cấp bằng | 11.03.2020 |
Louis VUITTON là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 416052.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 19.06.1975 và hiện tại có trạng thái là Cấp bằng.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là LOUIS VUITTON MALLETIER.
Thông tin nhãn hiệu: Chủ sở hữu là LOUIS VUITTON MALLETIER, công ty mẹ của tập đoàn thời trang và hàng hiệu sang trọng Louis Vuitton. Tập đoàn này hoạt động trong lĩnh vực thời trang cao cấp, bao gồm thiết kế, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm da, túi xách, giày dép, trang sức, đồng hồ, mỹ phẩm và các dịch vụ liên quan. Với hơn một thế kỷ lịch sử, Louis Vuitton đã xây dựng thương hiệu uy tín toàn cầu, được công nhận là biểu tượng của sự sang trọng và chất lượng. Địa chỉ đăng ký của chủ sở hữu tại Pháp là 2 rue du Pont-Neuf, 75001 Paris, Pháp.
Phạm vi bảo hộ: Nhãn hiệu này là nhãn hiệu chữ, bảo hộ chỉ đối với dấu hiệu bằng chữ "Louis VUITTON". Không có yếu tố loại trừ nào được nêu trong hồ sơ, do đó quyền bảo hộ áp dụng cho toàn bộ hình thức viết của tên thương hiệu này trong các lĩnh vực đã đăng ký.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
03, 06, 08, 13, 14, 16, 18, 20, 21, 24, 25, 28, 34
Nhóm sản phẩm/dịch vụ được bảo hộ:
Class 03: Sản phẩm chăm sóc cơ thể như xà phòng (trừ công nghiệp), nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, kem dưỡng tóc, kem đánh răng.
Class 06: Kim loại chưa gia công và bán gia công, các sản phẩm kim loại như neo, cột, chuỗi, cáp kim loại không điện, dụng cụ khóa, ống kim loại.
Class 08: Dụng cụ cầm tay và thiết bị, dao kéo, nĩa, đũa, vũ khí cận chiến.
Class 13: Vũ khí, đạn dược, chất nổ, pháo hoa.
Class 14: Kim loại quý, đồ trang sức, đá quý, đồng hồ, thiết bị đo thời gian.
Class 16: Giấy, tài liệu in ấn, sách báo, vật liệu bìa, dụng cụ văn phòng, vật liệu nghệ thuật, bút vẽ, máy đánh chữ.
Class 18: Da và da nhân tạo, hành lý, vali, đồ du lịch, ô, dù, gậy đi bộ, dây cương, yên ngựa.
Class 20: Nội thất, gương, khung tranh, các sản phẩm gỗ, tre, sừng, ngà voi, nhựa.
Class 21: Dụng cụ và vật dụng gia đình, bát đĩa, chổi, vật liệu làm chổi, dụng cụ làm sạch, thủy tinh, sứ.
Class 24: Vải, chăn, vỏ gối, các sản phẩm dệt không thuộc lớp khác.
Class 25: Tất cả loại quần áo, bao gồm giày, bốt và dép.
Class 28: Đồ chơi, trò chơi, dụng cụ thể thao, trang trí cây Giáng sinh.
Class 34: Thuốc lá, phụ kiện hút thuốc, diêm.
Những nhóm sản phẩm này phản ánh phạm vi kinh doanh đa dạng của Louis Vuitton, từ thời trang, mỹ phẩm đến các mặt hàng xa xỉ và công cụ.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Nhãn hiệu "Louis VUITTON" đã được cấp văn bằng bảo hộ. Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự, cần lưu ý rằng có thể bị từ chối do vi phạm quyền của chủ sở hữu hiện tại.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: