| 01.04.1979 | International Registration, AT, BX, CS, DD, DE, DT, DZ, EG, ES, HU, IT, LI, MA, MC, PT, RO, SM, SU, TN, VN, YU |
| 01.04.1999 | Renewal, AT, BX, DE, DZ, EG, ES, HR, HU, IT, LI, MA, MC, PT, RO, RU, SI, SM, VN, YU |
| 21.03.2002 | Partial assignment from 442444 to 442444A, VN |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| dd.MM.yyyy | Để xem chi tiết tình trạng xử lý đơn, bạn cần đăng ký tài khoản trả phí (chỉ từ 29.000đ). |
| STT | Mẫu Nhãn | Nhãn Hiệu | Nhóm | Trạng Thái | Ngày Nộp Đơn | Số Đơn | Đại diện SHCN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
29, 30
|
Cấp bằng | 25.08.1998 | Wilson Gunn | |||
| 2 |
25, 28, 29, 30, 32
|
Cấp bằng | 23.04.1997 | Mondelez Europe GmbH | |||
| 3 |
29, 30, 32
|
Cấp bằng | 28.02.2000 | Wilson Gunn | |||
| 4 |
05, 29, 30
|
Cấp bằng | 27.04.1998 | Mondelez Europe GmbH | |||
| 5 |
05, 29, 30
|
Hết hạn | 06.08.1993 | TMARK CONSEILS | |||
| 6 |
30
|
Cấp bằng | 13.06.2000 | WILSON GUNN | |||
| 7 |
30
|
Hết hạn | 02.05.2000 | TMARK CONSEILS | |||
| 8 |
30
|
Hết hạn | 25.03.2003 | TMARK CONSEILS | |||
| 9 |
29, 30, 32
|
Cấp bằng | 25.02.2000 | Wilson Gunn | |||
| 10 |
05, 29, 30, 32
|
Hết hạn | 20.06.2000 | TMARK CONSEILS |
GRAINDOR là nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ tại Việt Nam với số đơn 442444.
Đơn đăng ký đã được nộp vào ngày 24.01.1979 và hiện tại có trạng thái là Hết hạn.
Chủ sở hữu của nhãn hiệu là GENERALE BISCUIT.
Chủ sở hữu nhãn hiệu GRAINDOR là GENERALE BISCUIT, một công ty có trụ sở tại 3 rue Saarinen, Bâtiment Saarinen, F-94150 RUNGIS, Pháp. GENERALE BISCUIT là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm, đặc biệt nổi tiếng với các sản phẩm bánh kẹo và thực phẩm chế biến. Với danh tiếng lâu năm, công ty này đã tạo dựng được vị thế đáng kể trên thị trường quốc tế.
Nhãn hiệu GRAINDOR được đăng ký dưới dạng nhãn hiệu chữ. Điều này có nghĩa là tên gọi 'GRAINDOR' được bảo hộ, bất kể hình thức trình bày hay kiểu dáng. Không có yếu tố loại trừ nào được ghi nhận, do đó, phạm vi bảo hộ tập trung hoàn toàn vào tên nhãn hiệu này.
Nhãn hiệu này được bảo hộ trong các nhóm sản phẩm/dịch vụ sau:
Nhãn hiệu GRAINDOR được bảo hộ trong hai nhóm sản phẩm/dịch vụ:
Nhóm 05: Bao gồm các sản phẩm như dược phẩm, sản phẩm thú y, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ em và người bệnh, băng bó, vật liệu nha khoa, chất khử trùng và các chế phẩm tiêu diệt cỏ dại và động vật gây hại.
Nhóm 30: Bao gồm các sản phẩm như cà phê, trà, ca cao, sô cô la, đường, gạo, bột ngũ cốc, bánh mì, bánh quy, bánh ngọt, bánh kẹo, kem ăn, mật ong, siro mạch nha, gia vị, mù tạt, giấm và các loại nước sốt.
Với các nhóm sản phẩm này, nhãn hiệu GRAINDOR có thể được dự kiến sử dụng trong ngành thực phẩm và dược phẩm, phù hợp với hoạt động kinh doanh của chủ sở hữu GENERALE BISCUIT.
Nhấp vào số nhóm để xem tìm hiểu về nhóm.
Quy trình đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam bao gồm các bước sau:
Chức năng tìm kiếm nhãn hiệu tương tự đang được phát triển. Vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Đơn đăng ký nhãn hiệu này đã hết hiệu lực. Bạn có thể xem xét đăng ký nhãn hiệu tương tự nếu không có rủi ro vi phạm quyền của chủ sở hữu trước đó. Tuy nhiên, vẫn nên tham khảo ý kiến chuyên gia để đánh giá khả năng thành công của đơn đăng ký mới.
Nếu bạn muốn đăng ký nhãn hiệu tương tự: